Sligo Rovers F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Drogheda United

Sligo Rovers F.C. vs Drogheda United

Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 3-1 Drogheda United tại Premier Division, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Drogheda United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 6
Sân vận động
The Showgrounds, Sligo
Phong độ
LWDLL Sligo Rovers F.C.
DWLLL Drogheda United
  1. 21' M. Mata · E. Chapman 1-0
  2. 26' M. Mata · J. Wilson 2-0
  3. 37' Oliver Denham
  4. HT2-0
  5. 58' 2-1 A. Quinn
  6. 61' Oisin Gallagher
  7. 62' R. Brennan O. Gallagher
  8. 63' K. Cailloce Z. Bawa
  9. 65' K. Barlow E. Chapman
  10. 65' W. Fitzgerald F. Hartmann
  11. 70' Gary Deegan
  12. 74' A. McNally W. Davis
  13. 76' W. Waweru M. Mata
  14. 76' C. Wiggett J. Wilson
  15. 78' R. Smit C. Malley
  16. 86' W. Waweru · S. Power 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

Sligo Rovers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Russell
  1. 1E. McGinty 7.6
  2. 2J. Wilson ▼ 76' 7.2
  3. 15O. Denham 6.5
  4. 28N. Pijnaker 7.5
  5. 3R. Hutchinson 6.2
  6. 27C. Malley ▼ 78' 7.3
  7. 8N. Morahan 7.3
  8. 25S. Power 7.2
  9. 11F. Hartmann ▼ 65' 6.9
  10. 4E. Chapman ▼ 65' 7.3
  11. 22M. Mata ⚽2 ▼ 76' 8.3

Dự bị 9

  1. 34K. Barlow ▲ 65' 6.9
  2. 7W. Fitzgerald ▲ 65' 6.5
  3. 9W. Waweru ▲ 76' 7.3
  4. 5C. Wiggett ▲ 76' 6.6
  5. 10R. Smit ▲ 78' 6.3
  6. 30R. Brush
  7. 46C. Reynolds
  8. 47O. Elding
  9. 18S. Radosavljević
Drogheda United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Doherty
  1. 1A. Wogan 6.2
  2. 4A. Quinn 7.7
  3. 6J. Keaney 6.9
  4. 3E. Weir 7.2
  5. 23C. Kane 6.2
  6. 8G. Deegan 6.5
  7. 26O. Gallagher ▼ 62' 6.6
  8. 16Z. Bawa ▼ 63' 6.6
  9. 7D. Markey 6.6
  10. 24W. Davis ▼ 74' 6.6
  11. 9F. Pierrot 6.6

Dự bị 9

  1. 19R. Brennan ▲ 62' 6.5
  2. 49K. Cailloce ▲ 63' 6.9
  3. 22A. McNally ▲ 74' 6.5
  4. 12R. Maher
  5. 20E. Topçu
  6. 31J. Byrne
  7. 27J. Barr
  8. 29A. Mayo
  9. 15D. Webster

Thống kê

013
620
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm19
4Trúng đích6
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
3Phạt góc6
2Việt vị0
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
5Cứu thua1
327Chuyền bóng333
201Chuyền chính xác230
61%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shelbourne F.C.
36 40 - 27 +13 63
2
Shamrock Rovers F.C.
36 50 - 35 +15 61
3
St Patrick's Athl.
36 51 - 37 +14 59
4
Derry City F.C.
36 48 - 31 +17 55
5
Galway United
36 33 - 29 +4 52
6
Sligo Rovers F.C.
36 40 - 51 -11 49
7
Waterford
36 43 - 47 -4 45
8
Bohemians
36 39 - 43 -4 42
9
Drogheda United
36 41 - 58 -17 34
10
Dundalk F.C.
36 23 - 50 -27 26
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu47
55Ghi được68
65Thủng lưới69
1.28Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu