Drogheda United
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sligo Rovers F.C.

Drogheda United vs Sligo Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Drogheda United 1-0 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 20 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Drogheda United thắng 4, hòa 4, Sligo Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 20
Phong độ
DWLLL Drogheda United
LWDLL Sligo Rovers F.C.
  1. -5' Scott Brady
  2. 3' D. James-Taylor · W. Davis 1-0
  3. 35' K. McDonagh G. McElroy
  4. HT1-0
  5. 46' D. Markey K. Cruise
  6. 58' Owen Elding
  7. 68' Ryan Brennan
  8. 69' C. Kavanagh W. Waweru
  9. 69' O. van Hattum S. Mallon
  10. 79' T. Oluwa W. Davis
  11. 85' F. Lomboto J. Hakiki
  12. 90'+5 Cian Kavanagh
  13. 90'+2 Conor Reynolds
  14. FT1-0

Đội hình

Drogheda United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kevin Doherty
  1. 45L. Dennison 7.7
  2. 15G. Cooper 7.2
  3. 22C. Keeley 7.7
  4. 4A. Quinn 7.3
  5. 31K. Cruise ▼ 46' 6.3
  6. 21L. Heeney 6.9
  7. 17S. Farrell 7.5
  8. 3C. Kane 7.3
  9. 24W. Davis ▼ 79' 6.9
  10. 19R. Brennan 6.7
  11. 10D. James-Taylor 7.0

Dự bị 9

  1. 27J. Brady
  2. 5A. Harper-Bailey
  3. 29S. McCarthy
  4. 28S. Brady
  5. 7D. Markey ▲ 46' 6.5
  6. 11T. Oluwa ▲ 79' 6.3
  7. 16Z. Bawa
  8. 25B. Bosakani
  9. 34D. Kareem
Sligo Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Russell
  1. 29S. Sargeant 6.3
  2. 46C. Reynolds 6.6
  3. 52G. McElroy ▼ 35' 6.7
  4. 21J. Mahon 7.2
  5. 3R. Hutchinson 7.5
  6. 49J. Doyle-Hayes 7.6
  7. 8J. Hakiki ▼ 85' 7.5
  8. 10S. Mallon ▼ 69' 6.7
  9. 47O. Elding 7.2
  10. 7W. Fitzgerald 7.2
  11. 9W. Waweru ▼ 69' 6.7

Dự bị 9

  1. 31C. Walsh
  2. 27C. Malley
  3. 71D. Patton
  4. 2H. Lintott
  5. 11C. Kavanagh ▲ 69' 6.2
  6. 19F. Lomboto ▲ 85' 6.3
  7. 63G. Priosti
  8. 14O. van Hattum ▲ 69' 7.0
  9. 23K. McDonagh ▲ 35' 6.7

Thống kê

029
630
36%Kiểm soát bóng64%
16Dứt điểm15
3Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn6
9Phạt góc6
0Việt vị2
5Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
250Chuyền bóng443
161Chuyền chính xác362
64%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 56 - 33 +23 66
2
Derry City F.C.
36 52 - 39 +13 63
3
Shelbourne F.C.
36 48 - 37 +11 59
4
Bohemians
36 48 - 39 +9 54
5
St Patrick's Athl.
36 42 - 32 +10 52
6
Drogheda United
36 38 - 38 0 51
7
Sligo Rovers F.C.
36 42 - 54 -12 41
8
Galway United
36 37 - 44 -7 39
9
Waterford
36 41 - 60 -19 39
10
Cork City
36 33 - 61 -28 24
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu45
47Ghi được65
44Thủng lưới71
1.18Bàn thắng mỗi trận1.44
15Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu