Drogheda United
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sligo Rovers F.C.

Drogheda United vs Sligo Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Drogheda United 3-0 Sligo Rovers F.C. tại Premier Division, 21 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Drogheda United thắng 4, hòa 4, Sligo Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 2
Phong độ
DWLLL Drogheda United
LWDLL Sligo Rovers F.C.
  1. 41' J. Thomas 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' T. Oluwa Z. Bawa
  4. 68' Ryan Brennan
  5. 69' F. Lomboto J. Doyle-Hayes
  6. 69' O. van Hattum H. Lintott
  7. 72' W. Davis J. Thomas
  8. 74' D. Markey · W. Davis 2-0
  9. 84' R. Manning J. Hakiki
  10. 89' L. Heeney R. Brennan
  11. 90'+5 G. McElroy O. Denham
  12. 90' L. Heeney 3-0
  13. FT3-0

Đội hình

Drogheda United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Kevin Doherty
  1. 45L. Dennison
  2. 4A. Quinn
  3. 22C. Keeley
  4. 18J. Bolger
  5. 23O. Lambe
  6. 17S. Farrell
  7. 19R. Brennan▼ 89'
  8. 3C. Kane
  9. 7D. Markey
  10. 9J. Thomas▼ 72'
  11. 16Z. Bawa▼ 61'

Dự bị 9

  1. 25B. Bosakani
  2. 27J. Brady
  3. 15G. Cooper
  4. 33C. Cronin
  5. 31K. Cruise
  6. 24W. Davis▲ 72'
  7. 5A. Harper-Bailey
  8. 21L. Heeney▲ 89'
  9. 11T. Oluwa▲ 61'
Sligo Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Russell
  1. 29S. Sargeant
  2. 15O. Denham▼ 90'
  3. 21J. Mahon
  4. 3R. Hutchinson
  5. 2H. Lintott▼ 69'
  6. 49J. Doyle-Hayes▼ 69'
  7. 8J. Hakiki▼ 84'
  8. 27C. Malley
  9. 47O. Elding
  10. 7W. Fitzgerald
  11. 11C. Kavanagh

Dự bị 9

  1. 19F. Lomboto▲ 69'
  2. 12R. Manning▲ 84'
  3. 23K. McDonagh
  4. 52G. McElroy▲ 90'
  5. 71D. Patton
  6. 46C. Reynolds
  7. 14O. van Hattum▲ 69'
  8. 31C. Walsh
  9. 6M. Wolfe

Thống kê

015
600
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm8
8Trúng đích1
1Chệch đích5
2Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
259Chuyền bóng392
48%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 56 - 33 +23 66
2
Derry City F.C.
36 52 - 39 +13 63
3
Shelbourne F.C.
36 48 - 37 +11 59
4
Bohemians
36 48 - 39 +9 54
5
St Patrick's Athl.
36 42 - 32 +10 52
6
Drogheda United
36 38 - 38 0 51
7
Sligo Rovers F.C.
36 42 - 54 -12 41
8
Galway United
36 37 - 44 -7 39
9
Waterford
36 41 - 60 -19 39
10
Cork City
36 33 - 61 -28 24
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu45
47Ghi được65
44Thủng lưới71
1.18Bàn thắng mỗi trận1.44
15Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu