Sligo Rovers F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Drogheda United

Sligo Rovers F.C. vs Drogheda United

Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 2-2 Drogheda United tại Premier Division, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Drogheda United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 13
Phong độ
LWDLL Sligo Rovers F.C.
DWLLL Drogheda United
  1. 5' R. Brennan P. Doyle
  2. 17' William Fitzgerald
  3. 28' 0-1 C. Keeley · A. Quinn
  4. 40' Jake Doyle Hayes
  5. HT0-1
  6. 46' F. Lomboto J. Hakiki
  7. 60' H. Lintott C. Reynolds
  8. 63' 0-2 T. Oluwa
  9. 67' O. Elding · W. Fitzgerald 1-2
  10. 68' O. Lambe E. Ahui
  11. 68' D. James-Taylor W. Davis
  12. 69' S. Mallon C. Kavanagh
  13. 72' J. Bolgerphản lưới 2-2
  14. 75' L. Heeney D. Markey
  15. 77' Conor Keeley
  16. 87' M. Wolfe C. Malley
  17. 90'+4 Owen Lambe
  18. FT2-2

Đội hình

Sligo Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Russell
  1. 29S. Sargeant 7.5
  2. 49J. Doyle-Hayes 7.0
  3. 52G. McElroy 7.7
  4. 21J. Mahon 7.0
  5. 3R. Hutchinson 6.9
  6. 46C. Reynolds ▼ 60' 6.3
  7. 27C. Malley ▼ 87' 7.0
  8. 47O. Elding 7.2
  9. 8J. Hakiki ▼ 46' 6.5
  10. 7W. Fitzgerald 7.7
  11. 11C. Kavanagh ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 2H. Lintott ▲ 60' 6.5
  2. 19F. Lomboto ▲ 46' 6.9
  3. 10S. Mallon ▲ 69' 6.6
  4. 12R. Manning
  5. 23K. McDonagh
  6. 71D. Patton
  7. 31C. Walsh
  8. 6M. Wolfe ▲ 87' 6.3
  9. 9W. Waweru
Drogheda United Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Kevin Doherty
  1. 45L. Dennison 6.3
  2. 2E. Ahui ▼ 68' 6.9
  3. 4A. Quinn 7.5
  4. 22C. Keeley 7.2
  5. 18J. Bolger 7.0
  6. 3C. Kane 6.7
  7. 17S. Farrell 7.3
  8. 7D. Markey ▼ 75' 6.2
  9. 6P. Doyle ▼ 5'
  10. 24W. Davis ▼ 68' 6.7
  11. 11T. Oluwa 7.3

Dự bị 9

  1. 25B. Bosakani
  2. 27J. Brady
  3. 19R. Brennan ▲ 5' 6.6
  4. 15G. Cooper
  5. 31K. Cruise
  6. 5A. Harper-Bailey
  7. 21L. Heeney ▲ 75' 6.3
  8. 23O. Lambe ▲ 68' 6.6
  9. 10D. James-Taylor ▲ 68' 6.7

Thống kê

023
620
62%Kiểm soát bóng38%
8Dứt điểm14
3Trúng đích6
5Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
420Chuyền bóng245
306Chuyền chính xác137
73%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shamrock Rovers F.C.
36 56 - 33 +23 66
2
Derry City F.C.
36 52 - 39 +13 63
3
Shelbourne F.C.
36 48 - 37 +11 59
4
Bohemians
36 48 - 39 +9 54
5
St Patrick's Athl.
36 42 - 32 +10 52
6
Drogheda United
36 38 - 38 0 51
7
Sligo Rovers F.C.
36 42 - 54 -12 41
8
Galway United
36 37 - 44 -7 39
9
Waterford
36 41 - 60 -19 39
10
Cork City
36 33 - 61 -28 24
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu40
65Ghi được47
71Thủng lưới44
1.44Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu