Sligo Rovers F.C. vs Drogheda United
Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 0-0 Drogheda United tại Premier Division, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Drogheda United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 35
- Sân vận động
- The Showgrounds, Sligo
- Phong độ
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- DWLLL Drogheda United
- HT0-0
- 46' ▲ W. Fitzgerald ▼ F. Liivak
- 54' ▲ W. Davis ▼ D. Markey
- 59' ▲ Pedro Martelo ▼ N. Morahan
- 59' ▲ R. Burton ▼ K. O’Sullivan
- 60' ▲ D. Noone ▼ K. Robinson
- 67' Fabrice Hartmann
- 69' ▲ N. Pijnaker ▼ J. Mahon
- 70' Robbie Burton
- 73' Nando Pijnaker
- 80' ▲ D. Cawley ▼ K. Barlow
- 86' Darragh Noone
- 87' Johan Brannefalk
- FT0-0
Đội hình
- 30R. Brush
- 2J. Brannefalk
- 26G. Buckley
- 21J. Mahon▼ 69'
- 4R. Hutchinson
- 6G. Bolger
- 8N. Morahan▼ 59'
- 11F. Hartmann
- 34K. Barlow▼ 80'
- 14K. O’Sullivan▼ 59'
- 10F. Liivak▼ 46'
Dự bị 9
- 7W. Fitzgerald▲ 46'
- 9Pedro Martelo▲ 59'
- 23R. Burton▲ 59'
- 28N. Pijnaker▲ 69'
- 22D. Cawley▲ 80'
- 18S. Radosavljević
- 31C. Walsh
- 19L. Browning-Lagerfeldt
- 3D. Lafferty
- 35A. Wogan
- 21L. Heeney
- 5C. Keeley
- 3E. Weir
- 4C. Kane
- 8G. Deegan
- 14M. O’Brien
- 11A. Foley
- 7D. Markey▼ 54'
- 16D. Rooney
- 9K. Robinson▼ 60'
Dự bị 9
- 24W. Davis▲ 54'
- 28D. Noone▲ 60'
- 20E. Topcu
- 12C. Cox
- 29M. Leddy
- 22A. McNally
- 17J. Jones
- 18J. Egan
- 37L. Wade Slater
Thống kê
04⚑4
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm13
2Trúng đích5
3Chệch đích4
3Bị chặn4
4Phạt góc1
3Việt vị0
16Phạm lỗi6
4Thẻ vàng1
5Cứu thua2
419Chuyền bóng368
70%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 27 | +40 | 72 | |
| 2 | 36 | 57 - 24 | +33 | 65 | |
| 3 | 36 | 59 - 42 | +17 | 62 | |
| 4 | 36 | 44 - 27 | +17 | 60 | |
| 5 | 36 | 59 - 44 | +15 | 58 | |
| 6 | 36 | 53 - 40 | +13 | 58 | |
| 7 | 36 | 40 - 54 | -14 | 41 | |
| 8 | 36 | 36 - 51 | -15 | 37 | |
| 9 | 36 | 35 - 64 | -29 | 31 | |
| 10 | 36 | 19 - 96 | -77 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
46Ghi được44
60Thủng lưới61
1.07Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai25