Sligo Rovers F.C. vs Drogheda United
Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 2-1 Drogheda United tại Premier Division, 3 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Drogheda United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 19
- Sân vận động
- The Showgrounds, Sligo
- Phong độ
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- DWLLL Drogheda United
- 11' Oisin Gallagher
- 18' C. Malley 1-0
- 39' Niall Morahan
- 42' C. Malley · O. Denham 2-0
- 45' Andrew Quinn
- HT2-0
- 46' 2-1 J. Keaney
- 56' ▲ W. Waweru ▼ S. Radosavljević
- 60' ▲ W. Davis ▼ C. Kane
- 66' ▲ W. Fitzgerald ▼ K. Barlow
- 66' ▲ A. Foley ▼ F. Pierrot
- 72' Luke Heeney
- 75' Fabrice Hartmann
- 81' ▲ O. Elding ▼ F. Hartmann
- 84' Jack Keaney
- 85' ▲ K. Cailloce ▼ L. Heeney
- 90'+4 Reece Hutchinson
- FT2-1
Đội hình
- 1E. McGinty 6.9
- 2J. Wilson 6.9
- 5C. Wiggett 6.9
- 15O. Denham ⇢ 7.9
- 3R. Hutchinson 7.7
- 11F. Hartmann ▼ 81' 7.0
- 8N. Morahan 6.5
- 27C. Malley ⚽ 8.2
- 18S. Radosavljević ▼ 56' 7.0
- 4E. Chapman 6.6
- 34K. Barlow ▼ 66' 6.9
Dự bị 9
- 9W. Waweru ▲ 56' 6.3
- 7W. Fitzgerald ▲ 66' 6.2
- 47O. Elding ▲ 81' 6.6
- 39K. McDonagh
- 30R. Brush
- 71D. Patton
- 35S. McAteer
- 42S. Malone
- 50D. Jonathan
- 1A. Wogan 6.3
- 21L. Heeney ▼ 85' 6.3
- 4A. Quinn 6.2
- 6J. Keaney ⚽ 7.3
- 23C. Kane ▼ 60' 6.7
- 14M. O’Brien 6.2
- 26O. Gallagher 6.5
- 16Z. Bawa 6.5
- 19R. Brennan 6.6
- 3E. Weir 7.2
- 9F. Pierrot ▼ 66' 6.9
Dự bị 9
- 24W. Davis ▲ 60' 7.0
- 11A. Foley ▲ 66' 6.9
- 49K. Cailloce ▲ 85' 6.5
- 31J. Byrne
- 27J. Barr
- 20E. Topçu
- 15D. Webster
- 5H. Cann
- 25B. Bosakani
Thống kê
03⚑5
⚑240
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm15
3Trúng đích3
7Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
5Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
306Chuyền bóng245
190Chuyền chính xác127
62%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu47
55Ghi được68
65Thủng lưới69
1.28Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai40