Where is football played in front of the most seats?
Average capacity of the grounds a league plays in. Capacity, not attendance — the record holds the former.
Indian Super League (Ấn Độ) plays in the largest grounds: 51,784 seats on average.
| League | Average capacity | Matches |
|---|---|---|
| 1. Indian Super League Ấn Độ | 51,784 | 143 |
| 2. Ligue 1 Congo - Brazzaville | 48,788 | 393 |
| 3. Super League Trung Quốc | 48,125 | 165 |
| 4. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 44,862 | 380 |
| 5. Giải vô địch các câu lạc bộ Nam Mỹ Quốc tế | 43,304 | 134 |
| 6. Serie A Brazil | 42,557 | 317 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 42,387 | 308 |
| 8. CAF Confederation Cup Quốc tế | 41,104 | 100 |
| 9. Copa Sudamericana Quốc tế | 41,037 | 143 |
| 10. UEFA Champions League Quốc tế | 40,974 | 241 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 40,300 | 323 |
| 12. Liga Profesional Argentina Argentina | 37,925 | 378 |
| 13. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 36,710 | 227 |
| 14. Premier Soccer League Nam Phi | 35,919 | 220 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 35,743 | 342 |
| 16. Premier League Ai Cập | 35,724 | 180 |
| 17. Liga MX Mexico | 35,666 | 275 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 35,453 | 163 |
| 19. UEFA Nations League Quốc tế | 35,281 | 139 |
| 20. Major League Soccer Hoa Kỳ | 35,139 | 494 |
| 21. 2. Bundesliga Đức | 35,049 | 291 |
| 22. Liga MX Femenil Mexico | 35,023 | 250 |
| 23. UEFA Europa League Quốc tế | 34,547 | 226 |
| 24. Primera División Bolivia | 34,217 | 283 |
| 25. Friendlies Quốc tế | 34,004 | 184 |
| 26. J1 League Nhật Bản | 33,910 | 356 |
| 27. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 33,248 | 274 |
| 28. K League 1 Hàn Quốc | 32,726 | 208 |
| 29. Primera A Colombia | 31,674 | 397 |
| 30. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 31,373 | 250 |
| 31. Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran Iran | 31,149 | 202 |
| 32. Liga Super Malaysia Malaysia | 30,695 | 144 |
| 33. Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia Indonesia | 30,206 | 264 |
| 34. Liga Femenina Colombia | 29,519 | 103 |
| 35. Primera División Peru | 29,358 | 261 |
| 36. Copa Do Brasil Brazil | 29,306 | 108 |
| 37. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 28,093 | 222 |
| 38. Championship Anh | 27,576 | 557 |
| 39. Liga Pro Ecuador | 27,067 | 215 |
| 40. Ligue 1 Congo - Kinshasa | 26,796 | 105 |
Showing every competition. Major competitions only
Grounds are attached to the match, not the club, so a neutral venue counts where it was used. Capacities under 500 or over 200,000 are treated as bad records and left out.