Bóng đá được chơi trước nhiều chỗ ngồi nhất ở đâu?
Sức chứa trung bình của các sân mà một giải thi đấu. Sức chứa, không phải số khán giả: dữ liệu giữ cái thứ nhất.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) chơi ở những sân lớn nhất: trung bình 47,649 chỗ ngồi.
| Giải đấu | Sức chứa trung bình | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 47,649 | 246 |
| 2. J1 League Nhật Bản | 40,647 | 145 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 39,991 | 119 |
| 4. 2. Bundesliga Đức | 33,592 | 145 |
| 5. Serie B Brazil | 32,084 | 305 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 30,556 | 101 |
| 7. Championship Anh | 28,091 | 231 |
| 8. Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan Uzbekistan | 27,649 | 102 |
| 9. National League Myanmar (Miến Điện) | 27,495 | 111 |
| 10. Eredivisie Hà Lan | 27,422 | 156 |
| 11. Ligue 1 Algeria | 27,273 | 150 |
| 12. UEFA Europa League Quốc tế | 26,906 | 142 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 26,430 | 193 |
| 14. J2 League Nhật Bản | 25,707 | 213 |
| 15. Première Division Mali | 25,648 | 183 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Angola Angola | 23,913 | 183 |
| 17. Serie C Brazil | 23,301 | 184 |
| 18. Primera División Venezuela | 21,670 | 161 |
| 19. Ligi kuu Bara Tanzania | 20,529 | 238 |
| 20. Premier League Ethiopia | 19,793 | 174 |
| 21. Premier League Ai Cập | 19,732 | 189 |
| 22. Ligue 2 Pháp | 19,595 | 304 |
| 23. Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan Kazakhstan | 19,360 | 104 |
| 24. Liga Nacional Honduras | 19,168 | 196 |
| 25. Serie D Brazil | 18,755 | 161 |
| 26. Thai League 1 Thái Lan | 18,490 | 160 |
| 27. Primera División Uruguay | 17,792 | 113 |
| 28. Primera Nacional Argentina | 17,650 | 397 |
| 29. Ligue 1 Tunisia | 17,382 | 173 |
| 30. Premier League Ghana | 16,539 | 190 |
| 31. 3. Liga Đức | 16,205 | 190 |
| 32. Liga Pro Serie B Ecuador | 16,061 | 240 |
| 33. Danish Superliga Đan Mạch | 15,976 | 137 |
| 34. League One Anh | 15,474 | 209 |
| 35. FKF Premier League Kenya | 15,192 | 205 |
| 36. Super League Zambia | 14,649 | 174 |
| 37. Premier League Kuwait | 14,619 | 117 |
| 38. Premier League Li-băng | 14,552 | 120 |
| 39. League Jordan | 13,985 | 132 |
| 40. Professional League Oman | 13,858 | 155 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Sân gắn với trận đấu chứ không gắn với câu lạc bộ, nên sân trung lập được tính ở nơi nó được dùng. Sức chứa dưới 500 hoặc trên 200.000 bị coi là dữ liệu sai và loại ra.