Bóng đá được chơi trước nhiều chỗ ngồi nhất ở đâu?
Sức chứa trung bình của các sân mà một giải thi đấu. Sức chứa, không phải số khán giả: dữ liệu giữ cái thứ nhất.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) chơi ở những sân lớn nhất: trung bình 49,099 chỗ ngồi.
| Giải đấu | Sức chứa trung bình | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 49,099 | 242 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 42,501 | 102 |
| 3. Primera A Colombia | 35,337 | 171 |
| 4. Primera División Bolivia | 35,101 | 279 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 33,183 | 266 |
| 6. Primera División Peru | 32,562 | 173 |
| 7. World Cup - Qualification Europe Quốc tế | 30,906 | 183 |
| 8. Championship Anh | 30,618 | 187 |
| 9. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 28,464 | 108 |
| 10. 2. Bundesliga Đức | 28,368 | 136 |
| 11. J1 League Nhật Bản | 28,055 | 106 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 27,162 | 120 |
| 13. 3. Liga Đức | 26,233 | 119 |
| 14. Eredivisie Hà Lan | 26,107 | 157 |
| 15. National League Myanmar (Miến Điện) | 19,700 | 110 |
| 16. Serie B Italy | 19,329 | 138 |
| 17. Ligue 2 Pháp | 19,185 | 242 |
| 18. Allsvenskan Thụy Điển | 18,438 | 190 |
| 19. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 18,249 | 182 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia Georgia | 18,009 | 136 |
| 21. Premier League Uganda | 13,757 | 158 |
| 22. West Bank Premier League Lãnh thổ Palestine | 11,509 | 106 |
| 23. 2. Lig Thổ Nhĩ Kỳ | 11,116 | 439 |
| 24. Türkiye Kupası Thổ Nhĩ Kỳ | 10,346 | 123 |
| 25. Superliga Albania | 9,032 | 167 |
| 26. Giải bóng đá Nhật Bản Nhật Bản | 8,571 | 114 |
| 27. 3. Lig - Group 2 Thổ Nhĩ Kỳ | 6,714 | 213 |
| 28. Ettan - Norra Thụy Điển | 6,225 | 208 |
| 29. Division 2 - Västra Götaland Thụy Điển | 6,091 | 140 |
| 30. U19 Bundesliga Đức | 5,944 | 409 |
| 31. 1st Division Albania | 5,839 | 206 |
| 32. 2. liga Slovakia | 5,568 | 202 |
| 33. Erovnuli Liga 2 Georgia | 5,137 | 145 |
| 34. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Bắc Ireland | 4,882 | 199 |
| 35. Ettan - Södra Thụy Điển | 4,878 | 207 |
| 36. 3. Lig - Group 3 Thổ Nhĩ Kỳ | 4,873 | 213 |
| 37. Tweede Divisie Hà Lan | 4,756 | 221 |
| 38. 1. Liga Promotion Thụy Sĩ | 4,748 | 201 |
| 39. Division 2 - Södra Svealand Thụy Điển | 4,074 | 123 |
| 40. 3. Lig - Group 1 Thổ Nhĩ Kỳ | 4,055 | 176 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Sân gắn với trận đấu chứ không gắn với câu lạc bộ, nên sân trung lập được tính ở nơi nó được dùng. Sức chứa dưới 500 hoặc trên 200.000 bị coi là dữ liệu sai và loại ra.