Bengaluru vs East Bengal
Tỷ số chung cuộc: Bengaluru 2-1 East Bengal tại Indian Super League, 4 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bengaluru thắng 4, hòa 2, East Bengal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Indian Super League · Vòng 3
- Sân vận động
- Sree Kanteerava Stadium, Bangalore
- Phong độ
- WWLLD Bengaluru
- WWWWD East Bengal
- 15' 0-1 M. Naorem · N. Sekar
- 21' S. Chhetri11m 1-1
- 30' Borja Herrera
- 38' Nishu Kumar
- 45'+1 Naorem Mahesh Singh
- HT1-1
- 58' ▲ R. Yadav ▼ J. Carneiro
- 65' ▲ A. Jovanović ▼ C. Main
- 65' ▲ R. Danu ▼ P. Shrivas
- 70' Slavko Damjanović
- 72' Javi Hernández · R. Danu 2-1
- 74' ▲ S. Chakrabarti ▼ N. Kumar
- 74' ▲ Javi Siverio ▼ Borja Herrera
- 85' ▲ L. Fanai ▼ H. Patre
- 85' ▲ K. Veendorp ▼ Javi Hernández
- 88' ▲ V. Puthiya ▼ M. Naorem
- 90'+7 Rohit Kumar
- 90' Lalremtluanga Fanai
- FT2-1
Đội hình
- 1G. Singh Sandhu 7.0
- 25N. Bhutia 6.7
- 2P. Shrivas ▼ 65' 6.7
- 23S. Damjanović 6.6
- 14J. Carneiro ▼ 58' 6.3
- 10Javi Hernández ⚽ ▼ 85' 7.2
- 49H. Patre ▼ 85' 6.6
- 18R. Kumar 7.2
- 7R. Williams 6.9
- 11S. Chhetri ⚽ 7.7
- 9C. Main ▼ 65' 6.3
Dự bị 9
- 44R. Yadav ▲ 58' 6.9
- 4A. Jovanović ▲ 65' 6.7
- 24R. Danu ▲ 65' 6.6
- 45L. Fanai ▲ 85' 6.3
- 6K. Veendorp ▲ 85' 6.3
- 16S. Sampingiraj
- 41M. Molla
- 39S. Narayanan
- 13A. Gope
- 13P. Gill 6.2
- 22N. Kumar ▼ 74' 6.3
- 5C. Lal 6.9
- 4José Antonio Pardo 6.9
- 17M. Dessai 6.2
- 29M. Naorem ⚽ ▼ 88' 8.2
- 7H. Khabra 6.9
- 21Saúl Crespo 7.5
- 26Borja Herrera ▼ 74' 6.5
- 11N. Sekar ⇢ 7.0
- 10Cleiton Silva 7.2
Dự bị 9
- 23S. Chakrabarti ▲ 74' 6.6
- 99Javi Siverio ▲ 74' 6.7
- 82V. Puthiya ▲ 88' 6.2
- 19Hijazi Maher
- 20S. Vadakkepeedika
- 33G. Gill
- 1K. Singh
- 12M. Rakip
- 15M. Rahman
Thống kê
03⚑3
⚑630
48%Kiểm soát bóng52%
5Dứt điểm16
2Trúng đích4
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn4
3Phạt góc6
3Việt vị2
12Phạm lỗi4
3Thẻ vàng3
3Cứu thua0
389Chuyền bóng429
308Chuyền chính xác347
79%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 26 | +21 | 48 | |
| 2 | 22 | 42 - 19 | +23 | 47 | |
| 3 | 22 | 39 - 21 | +18 | 45 | |
| 4 | 22 | 35 - 23 | +12 | 39 | |
| 5 | 22 | 32 - 31 | +1 | 33 | |
| 6 | 22 | 26 - 36 | -10 | 27 | |
| 7 | 22 | 30 - 34 | -4 | 26 | |
| 8 | 22 | 28 - 35 | -7 | 24 | |
| 9 | 22 | 27 - 29 | -2 | 24 | |
| 10 | 22 | 20 - 34 | -14 | 22 | |
| 11 | 22 | 27 - 32 | -5 | 21 | |
| 12 | 22 | 10 - 43 | -33 | 8 |
So sánh
28Trận đấu43
30Ghi được83
40Thủng lưới52
1.07Bàn thắng mỗi trận1.93
7Giữ sạch lưới14
12Trên 2.5 bàn25
18Hiệp hai24