Kisvarda FC
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
MTK Budapest FC

Kisvarda FC vs MTK Budapest FC

Tỷ số chung cuộc: Kisvarda FC 2-3 MTK Budapest FC tại NB I, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kisvarda FC thắng 4, hòa 2, MTK Budapest FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 19
Phong độ
LLDDW Kisvarda FC
LDWDL MTK Budapest FC
  1. 10' 0-1 A. Molnar · H. Nemeth
  2. 28' B. Biro 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' S. Novothny J. Mesanovic
  5. 58' R. Popoola B. Melnyk
  6. 58' M. Matanovic B. Cipetic
  7. 63' M. Kata Z. Kerezsi
  8. 63' G. Jurek I. Atrok
  9. 63' K. Nemeth R. Polievka
  10. 72' R. Popoola
  11. 74' T. Lippai K. Nagy
  12. 74' F. Pinter T. Yordanov
  13. 74' 1-2 A. Molnar
  14. 78' L. Szor 2-2
  15. 82' 2-3 T. Lippaiphản lưới
  16. 85' V. Armalas H. Nemeth
  17. 90'+1 P. Kovacs A. Molnar
  18. FT2-3

Đội hình

Kisvarda FC HLV: Mate Gerliczki
  1. 30I. Popovich 6.3
  2. 55K. Nagy ▼ 74' 7.3
  3. 3A. Jovicic 6.6
  4. 50B. Olah 6.2
  5. 5M. Chlumecky 6.0
  6. 70L. Szor 7.9
  7. 14B. Melnyk ▼ 58' 6.9
  8. 24B. Cipetic ▼ 58' 7.0
  9. 29B. Biro 6.5
  10. 27J. Mesanovic ▼ 46' 6.2
  11. 99T. Yordanov ▼ 74' 6.2

Dự bị 12

  1. 1M. Kovacs
  2. 21A. Hrabina
  3. 6R. Popoola ▲ 58' 6.2
  4. 11M. Matanovic ▲ 58' 7.0
  5. 16G. Molnar
  6. 23S. Medgyes
  7. 26N. Radmanovac
  8. 42T. Lippai ▲ 74' 5.9
  9. 66M. Osztrovka
  10. 86S. Novothny ▲ 46' 7.0
  11. 95F. Pinter ▲ 74' 6.5
  12. 96G. Szikszai
MTK Budapest FC HLV: Mate Pinezits
  1. 47K. Hegyi 6.5
  2. 2B. Varju 7.0
  3. 4I. Beriashvili 6.9
  4. 3J. Szepe 7.0
  5. 30V. Vitalyos 6.7
  6. 14A. Horvath 6.2
  7. 8H. Nemeth ▼ 85' 7.2
  8. 20Z. Kerezsi ▼ 63' 6.6
  9. 21I. Atrok ▼ 63' 6.3
  10. 7A. Molnar ⚽2 ▼ 90' 8.2
  11. 17R. Polievka ▼ 63' 6.3

Dự bị 12

  1. 24T. Fadgyas
  2. 1P. Demjen
  3. 6M. Kata ▲ 63' 6.3
  4. V. Armalas ▲ 85' 6.6
  5. 22Z. Bevardi
  6. 15I. A. Szeles
  7. 32D. Bene
  8. 16P. Torocsik
  9. 27P. Kovacs ▲ 90'
  10. 10G. Jurek ▲ 63' 7.0
  11. 11M. Jurina
  12. 18K. Nemeth ▲ 63' 6.2

Thống kê

0111
400
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm10
3Trúng đích6
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
11Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
446Chuyền bóng360
346Chuyền chính xác263
78%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Győri ETO FC
33 65 - 30 +35 69
2
Ferencvárosi TC
33 67 - 31 +36 68
3
Paks
33 63 - 46 +17 53
4
Debreceni VSC
33 51 - 41 +10 53
5
Zalaegerszegi TE
33 49 - 43 +6 48
6
Puskás Akadémia FC
33 43 - 43 0 46
7
Újpest FC
33 48 - 57 -9 40
8
Kisvarda FC
33 36 - 49 -13 40
9
Nyiregyhaza
33 47 - 57 -10 40
10
MTK Budapest FC
33 55 - 62 -7 38
11
Diósgyőri VTK
33 39 - 65 -26 28
12
Kazincbarcikai
33 31 - 70 -39 22
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.

So sánh

40Trận đấu42
46Ghi được78
56Thủng lưới71
1.15Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu