MTK Budapest FC

MTK Budapest FC

Hungary · NB I

MTK Budapest FC: vị trí 8 trên bảng xếp hạng NB I — điểm: 12, số trận: 10. Trận tiếp theo: Ferencvárosi TC vs MTK Budapest FC, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: MTK Budapest FC 1-0 Vasas, 16 tháng 10.

Phong độ
LWLLW
HLV
Mate Pinezits · Từ 2025
Vị trí
8 · Đ: 12 · Tr: 10 →
Sân vận động
Hidegkuti Nándor Stadion, Budapest · 5.322

Lịch thi đấu

07-11
MTK Budapest FC
Budapest Honvéd FC
–
–
21-11
Puskás Akadémia FC
MTK Budapest FC
–
–
28-11
MTK Budapest FC
Újpest FC
–
–
05-12
Nyiregyhaza
MTK Budapest FC
–
–
12-12
MTK Budapest FC
Debreceni VSC
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,8
Tổng
3,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–5–11
Sân khách
2–9–3
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,7
Hiệp hai
1 : 1,1
Trên 2.5 bàn 73%
Trên 1.5 bàn 90%
Cả hai cùng ghi bàn 73%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 2-26× · 15%
  • 1-15× · 13%
  • 1-23× · 8%
  • 3-03× · 8%
  • 1-33× · 8%
  • 1-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Friendlies Clubs 11524 25222—
NB I 10334 161724-2-3-1
Magyar Kupa 1100 201—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 95 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 105 · 15% 11% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 131 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 99 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 146 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 129 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 142 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 101 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 156 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 123 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 222 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 154 · 22% 25% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 510, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu