MTK Budapest FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Kisvarda FC

MTK Budapest FC vs Kisvarda FC

Tỷ số chung cuộc: MTK Budapest FC 0-0 Kisvarda FC tại NB I, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MTK Budapest FC thắng 4, hòa 2, Kisvarda FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 25
Sân vận động
Hidegkuti Nándor Stadion, Budapest
Trọng tài
I. Vad II
Phong độ
LDWDL MTK Budapest FC
LLDDW Kisvarda FC
  1. 8' B. Ötvös R. Makowski
  2. 34' Bence Várkonyi
  3. 45'+2 Bence Ötvös
  4. HT0-0
  5. 46' B. Miovski Z. Stieber
  6. 46' M. Kovácsréti D. Szakály
  7. 46' M. Futács Y. Ramadani
  8. 53' Szabolcs Mezei
  9. 55' Gheorghe Grozav
  10. 65' Y. Karabelyov B. Melnyik
  11. 65' J. Asani J. Navrátil
  12. 68' Jasir Asani
  13. 68' S. Spirovski S. Mezei
  14. 75' M. Palincsár G. Grozav
  15. 75' D. Camaj L. Zličić
  16. 87' Mihály Kata
  17. 90' Viktor Hei
  18. FT0-0

Đội hình

MTK Budapest FC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Márton
  1. 1M. Mijatović
  2. 5Z. Nagy
  3. 17B. Sluka
  4. 15J. Szépe
  5. 30B. Várkonyi
  6. 24D. Szakály ▼ 46'
  7. 6Y. Ramadani ▼ 46'
  8. 8S. Mezei ▼ 68'
  9. 14M. Kata
  10. 10G. Grozav ▼ 75'
  11. 21Z. Stieber ▼ 46'

Dự bị 10

  1. 11B. Miovski ▲ 46'
  2. 23M. Kovácsréti ▲ 46'
  3. 29M. Futács ▲ 46'
  4. 4S. Spirovski ▲ 68'
  5. 27M. Palincsár ▲ 75'
  6. 2B. Varju
  7. 3S. Rajković
  8. 16S. Herrera
  9. 25B. Somodi
  10. 34A. Miknyóczki
Kisvarda FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Erős
  1. 32D. Dombó
  2. 71I. Peteleu
  3. 5L. Ćirković
  4. 19H. Prenga
  5. 18B. Melnyik ▼ 65'
  6. 10C. Bumba
  7. 13L. Zličić ▼ 75'
  8. 9R. Makowski ▼ 8'
  9. 2V. Hei
  10. 27J. Mešanović
  11. 20J. Navrátil ▼ 65'

Dự bị 8

  1. 6B. Ötvös ▲ 8'
  2. 8Y. Karabelyov ▲ 65'
  3. 17J. Asani ▲ 65'
  4. 7D. Camaj ▲ 75'
  5. 4A. Kravchenko
  6. 12A. Odintsov
  7. 21A. Gosztonyi
  8. 67K. Nagy

Thống kê

04
30

So sánh

43Trận đấu48
56Ghi được82
68Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu