Debreceni VSC vs Kisvarda FC
Tỷ số chung cuộc: Debreceni VSC 0-1 Kisvarda FC tại NB I, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Debreceni VSC thắng 5, hòa 3, Kisvarda FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 18
- Sân vận động
- Nagyerdei Stadion, Debrecen
- Phong độ
- LDDDW Debreceni VSC
- LLDDW Kisvarda FC
- -5' Dominik Kocsis
- HT0-0
- 55' 0-1 T. Yordanov · J. Mesanovic
- 64' ▲ G. Komaromi ▼ D. Gordic
- 70' ▲ S. Novothny ▼ M. Matanovic
- 74' Ádám Lang
- 75' ▲ A. Guerrero ▼ B. Vajda
- 75' ▲ A. Bermejo ▼ D. Kocsis
- 78' ▲ K. Kormendi ▼ L. Szor
- 78' ▲ F. Pinter ▼ J. Mesanovic
- 79' Krisztián Nagy
- 84' ▲ V. Camarasa ▼ A. Lang
- 84' ▲ N. Sissoko ▼ J. Dacosta
- 86' György Komáromi
- 89' ▲ G. Molnar ▼ T. Yordanov
- 89' ▲ T. Lippai ▼ K. Nagy
- 90'+6 Josua Mejías
- 90'+6 Martin Chlumecký
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Varga 7.3
- 96J. Dacosta ▼ 84' 6.6
- 4J. Mejias 6.7
- 26A. Lang ▼ 84' 6.9
- 22B. Vajda ▼ 75' 6.9
- 5B. Batik 7.7
- 8T. Szucs 6.5
- 19D. Kocsis ▼ 75' 6.5
- 10B. Dzsudzsak 6.2
- 14D. Gordic ▼ 64' 6.3
- 17D. Barany 6.3
Dự bị 12
- 86D. Palfi
- 3A. Guerrero ▲ 75' 7.0
- 6V. Camarasa ▲ 84' 6.7
- 11G. Komaromi ▲ 64' 6.5
- 15D. Patai
- 16F. Manzanara
- 23G. Tercza
- 49V. Kulbachuk
- 74N. Sissoko ▲ 84' 6.2
- 77M. Szecsi
- 95A. Bermejo ▲ 75' 6.3
- 99F. Cibla
- 30I. Popovich 7.0
- 5M. Chlumecky 7.2
- 3A. Jovicic 7.3
- 50B. Olah 7.2
- 55K. Nagy ▼ 89' 6.9
- 14B. Melnyk 6.7
- 29B. Biro 6.3
- 11M. Matanovic ▼ 70' 6.7
- 70L. Szor ▼ 78' 7.2
- 99T. Yordanov ⚽ ▼ 89' 7.6
- 27J. Mesanovic ⇢ ▼ 78' 7.0
Dự bị 11
- 1M. Kovacs
- 21A. Hrabina
- 16G. Molnar ▲ 89' 6.5
- 18K. Kormendi ▲ 78' 6.6
- 42T. Lippai ▲ 89' 6.6
- 44R. Stefan
- 66M. Osztrovka
- 77T. Vepryk
- 86S. Novothny ▲ 70' 6.7
- 95F. Pinter ▲ 78' 6.3
- 96G. Szikszai
Thống kê
13⚑7
⚑220
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm7
1Trúng đích5
9Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc2
3Việt vị3
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
513Chuyền bóng293
423Chuyền chính xác201
82%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 65 - 30 | +35 | 69 | |
| 2 | 33 | 67 - 31 | +36 | 68 | |
| 3 | 33 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 4 | 33 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 5 | 33 | 49 - 43 | +6 | 48 | |
| 6 | 33 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 7 | 33 | 48 - 57 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 36 - 49 | -13 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 55 - 62 | -7 | 38 | |
| 11 | 33 | 39 - 65 | -26 | 28 | |
| 12 | 33 | 31 - 70 | -39 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.
So sánh
39Trận đấu40
57Ghi được46
48Thủng lưới56
1.46Bàn thắng mỗi trận1.15
11Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai23