Kisvarda FC vs Debreceni VSC
Tỷ số chung cuộc: Kisvarda FC 0-0 Debreceni VSC tại NB I, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kisvarda FC thắng 2, hòa 3, Debreceni VSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 15
- Sân vận động
- Várkerti Stadion, Kisvárda
- Phong độ
- LDDWW Kisvarda FC
- DDDWW Debreceni VSC
- 29' János Ferenczi
- 30' ▲ D. Camaj ▼ N. Balogh
- 39' Raúl Stefan
- HT0-0
- 59' ▲ O. Romanchuk ▼ S. Lončar
- 59' ▲ J. Oliveira ▼ B. Vajda
- 68' ▲ R. Makowski ▼ K. Vida
- 68' ▲ J. Mešanović ▼ M. Ilievski
- 70' Aleksandar Jovičić
- 75' ▲ M. Szécsi ▼ B. Dominguès
- 86' ▲ Lucas ▼ B. Ötvös
- 86' ▲ T. Rubus ▼ J. Navrátil
- 87' ▲ T. Batai ▼ D. Bárány
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Kovács 6.9
- 44Raúl Stefan 7.0
- 3A. Jovičić 7.3
- 23I. Széles 6.9
- 10K. Vida ▼ 68' 6.3
- 6B. Ötvös ▼ 86' 6.9
- 5B. Nikolov 6.6
- 19E. Alić 6.6
- 20J. Navrátil ▼ 86' 7.2
- 40M. Ilievski ▼ 68' 6.5
- 17N. Balogh ▼ 30' 6.7
Dự bị 9
- 7D. Camaj ▲ 30' 6.9
- 9R. Makowski ▲ 68' 6.3
- 27J. Mešanović ▲ 68' 6.3
- 11Lucas ▲ 86' 6.5
- 33T. Rubus ▲ 86' 6.3
- 30D. Petković
- 55N. Ponomarenko
- 37Á. Czékus
- 18K. Körmendi
- 16B. Megyeri 6.9
- 29E. Kusnyír 6.9
- 14M. Drešković 7.7
- 94D. Lagator 7.0
- 11J. Ferenczi 6.3
- 15Christian Manrique 6.9
- 20S. Lončar ▼ 59' 6.3
- 22B. Vajda ▼ 59' 6.6
- 10B. Dzsudzsák 7.3
- 99B. Dominguès ▼ 75' 7.2
- 17D. Bárány ▼ 87' 6.9
Dự bị 12
- 21O. Romanchuk ▲ 59' 6.9
- 67J. Oliveira ▲ 59' 6.7
- 77M. Szécsi ▲ 75' 6.6
- 45T. Batai ▲ 87' 6.3
- 2A. Mojžiš
- 1M. Milošević
- 27Á. Bódi
- 33J. Varga
- 31Z. Bévárdi
- 25N. Baranyai
- 18H. Ojediran
- 8M. Tuboly
Thống kê
02⚑4
⚑910
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm8
1Trúng đích1
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
4Phạt góc9
2Việt vị2
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
300Chuyền bóng552
199Chuyền chính xác460
66%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 30 | +50 | 74 | |
| 2 | 33 | 51 - 42 | +9 | 58 | |
| 3 | 33 | 60 - 35 | +25 | 55 | |
| 4 | 33 | 55 - 40 | +15 | 54 | |
| 5 | 33 | 49 - 48 | +1 | 48 | |
| 6 | 33 | 45 - 45 | 0 | 45 | |
| 7 | 33 | 50 - 56 | -6 | 45 | |
| 8 | 33 | 43 - 62 | -19 | 44 | |
| 9 | 33 | 54 - 60 | -6 | 43 | |
| 10 | 33 | 45 - 67 | -22 | 37 | |
| 11 | 33 | 40 - 55 | -15 | 31 | |
| 12 | 33 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga
So sánh
49Trận đấu50
74Ghi được65
74Thủng lưới70
1.51Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai41