Debreceni VSC
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Kisvarda FC

Debreceni VSC vs Kisvarda FC

Tỷ số chung cuộc: Debreceni VSC 2-3 Kisvarda FC tại NB I, 24 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Debreceni VSC thắng 5, hòa 3, Kisvarda FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 12
Sân vận động
Nagyerdei Stadion, Debrecen
Trọng tài
B. Berke
Phong độ
LDDDW Debreceni VSC
LLDDW Kisvarda FC
  1. 1' Erik Kusnyír
  2. 6' G. Neofytidis 1-0
  3. 37' 1-1 R. Makowski
  4. HT1-1
  5. 48' O. Hindrichphản lưới 2-1
  6. 57' 2-2 A. Kravchenko
  7. 64' B. Melnyk Matheus Leoni
  8. 64' J. Navrátil J. Asani
  9. 65' S. Major G. Neofytidis
  10. 67' 2-3 J. Navrátil
  11. 70' D. Babunski M. Szécsi
  12. 70' A. Kyziridis B. Sós
  13. 77' Lucas Y. Karabelyov
  14. 77' M. Ilievski J. Mešanović
  15. 78' Viktor Hei
  16. 84' K. Horváth Á. Bódi
  17. 84' P. Olawale J. Varga
  18. 87' K. Vida D. Camaj
  19. FT2-3

Đội hình

Debreceni VSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Blagojević
  1. 99D. Gróf
  2. 29E. Kusnyír
  3. 14M. Drešković
  4. 94D. Lagator
  5. 11J. Ferenczi
  6. 33J. Varga ▼ 84'
  7. 6G. Neofytidis ▼ 65'
  8. 22B. Sós ▼ 70'
  9. 10B. Dzsudzsák
  10. 27Á. Bódi ▼ 84'
  11. 88M. Szécsi ▼ 70'

Dự bị 12

  1. 70S. Major ▲ 65'
  2. 23D. Babunski ▲ 70'
  3. 89A. Kyziridis ▲ 70'
  4. 18K. Horváth ▲ 84'
  5. 95P. Olawale ▲ 84'
  6. 15Christian Manrique
  7. 16B. Megyeri
  8. 21O. Romanchuk
  9. 31Z. Bévárdi
  10. 42A. Hrabina
  11. 92Saná Gomes
  12. 96Charleston
Kisvarda FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Török
  1. 89O. Hindrich
  2. 2V. Gey
  3. 4A. Kravchenko
  4. 24D. Kovačić
  5. 25Matheus Leoni ▼ 64'
  6. 8Y. Karabelyov ▼ 77'
  7. 6B. Ötvös
  8. 17J. Asani ▼ 64'
  9. 9R. Makowski
  10. 7D. Camaj ▼ 87'
  11. 27J. Mešanović ▼ 77'

Dự bị 8

  1. 18B. Melnyk ▲ 64'
  2. 20J. Navrátil ▲ 64'
  3. 11Lucas ▲ 77'
  4. 40M. Ilievski ▲ 77'
  5. 10K. Vida ▲ 87'
  6. 5M. Vranjanin
  7. 12A. Odyntsov
  8. 23I. Széles

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ferencvárosi TC
33 62 - 33 +29 63
2
Kecskeméti TE
33 48 - 32 +16 57
3
Debreceni VSC
33 52 - 39 +13 54
4
Puskás Akadémia FC
33 48 - 42 +6 53
5
Paks
33 57 - 57 0 49
6
Kisvarda FC
33 43 - 49 -6 43
7
Mezokovesd-zsory
33 40 - 43 -3 42
8
Újpest FC
33 42 - 55 -13 41
9
Zalaegerszegi TE
33 37 - 43 -6 39
10
Fehérvár FC
33 38 - 43 -5 35
11
Budapest Honvéd FC
33 34 - 51 -17 33
12
Vasas
33 29 - 43 -14 26
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu47
63Ghi được64
47Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu