Kisvarda FC
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Debreceni VSC

Kisvarda FC vs Debreceni VSC

Tỷ số chung cuộc: Kisvarda FC 1-3 Debreceni VSC tại NB I, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kisvarda FC thắng 2, hòa 3, Debreceni VSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 26
Sân vận động
Várkerti Stadion, Kisvárda
Phong độ
LDDWW Kisvarda FC
DDDWW Debreceni VSC
  1. 5' J. Mešanović · J. Navrátil 1-0
  2. 23' Bence Ötvös
  3. 39' 1-1 B. Vajda
  4. HT1-1
  5. 53' Branimir Cipetić
  6. 54' 1-2 B. Dominguès · B. Dzsudzsák
  7. 60' M. Spasić D. Camaj
  8. 60' B. Matić R. Makowski
  9. 61' B. Melnyk Lucas
  10. 68' M. Ilievski J. Mešanović
  11. 68' S. Lončar S. Szuhodovszki
  12. 73' Wellington Nem I. Széles
  13. 78' Á. Bódi B. Dominguès
  14. 79' M. Szécsi B. Vajda
  15. 87' Christian Manrique B. Dzsudzsák
  16. 90'+4 Mario Ilievski
  17. 90' 1-3 Christian Manrique · Á. Bódi
  18. FT1-3

Đội hình

Kisvarda FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Feczkó
  1. 1M. Kovács 6.5
  2. 20J. Navrátil 6.3
  3. 6B. Ötvös 7.5
  4. 3A. Jovičić 6.3
  5. 23I. Széles ▼ 73' 6.7
  6. 9R. Makowski ▼ 60' 6.3
  7. 14B. Cipetić 6.5
  8. 11Lucas ▼ 61' 6.7
  9. 5B. Nikolov 6.2
  10. 27J. Mešanović ▼ 68' 7.3
  11. 7D. Camaj ▼ 60' 6.3

Dự bị 11

  1. 97M. Spasić ▲ 60' 6.7
  2. 4B. Matić ▲ 60' 7.2
  3. 8B. Melnyk ▲ 61' 6.3
  4. 40M. Ilievski ▲ 68' 6.7
  5. 10Wellington Nem ▲ 73' 6.5
  6. 42T. Lippai
  7. 18K. Körmendi
  8. 44Raúl Stefan
  9. 30D. Petković
  10. 21A. Filipović
  11. 17N. Balogh
Debreceni VSC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Blagojević
  1. 16B. Megyeri 6.6
  2. 25N. Baranyai 7.0
  3. 14M. Drešković 6.9
  4. 94D. Lagator 7.5
  5. 11J. Ferenczi 7.5
  6. 10B. Dzsudzsák ▼ 87' 7.7
  7. 18H. Ojediran 6.6
  8. 13S. Szuhodovszki ▼ 68' 7.0
  9. 22B. Vajda ▼ 79' 7.2
  10. 17D. Bárány 6.9
  11. 99B. Dominguès ▼ 78' 7.5

Dự bị 9

  1. 20S. Lončar ▲ 68' 6.7
  2. 27Á. Bódi ▲ 78' 7.5
  3. 77M. Szécsi ▲ 79' 6.7
  4. 15Christian Manrique ▲ 87' 7.5
  5. 21O. Romanchuk
  6. 76D. Kocsis
  7. 8M. Tuboly
  8. 12B. Erdélyi
  9. 3C. Hornyák

Thống kê

026
400
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm13
3Trúng đích6
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
6Phạt góc4
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
385Chuyền bóng488
312Chuyền chính xác416
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ferencvárosi TC
33 80 - 30 +50 74
2
Paks
33 51 - 42 +9 58
3
Puskás Akadémia FC
33 60 - 35 +25 55
4
Fehérvár FC
33 55 - 40 +15 54
5
Debreceni VSC
33 49 - 48 +1 48
6
Kecskeméti TE
33 45 - 45 0 45
7
Diósgyőri VTK
33 50 - 56 -6 45
8
MTK Budapest FC
33 43 - 62 -19 44
9
Zalaegerszegi TE
33 54 - 60 -6 43
10
Újpest FC
33 45 - 67 -22 37
11
Kisvarda FC
33 40 - 55 -15 31
12
Mezokovesd-zsory
33 31 - 63 -32 21
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga

So sánh

49Trận đấu50
74Ghi được65
74Thủng lưới70
1.51Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu