MTK Budapest FC
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Debreceni VSC

MTK Budapest FC vs Debreceni VSC

Tỷ số chung cuộc: MTK Budapest FC 3-0 Debreceni VSC tại NB I, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MTK Budapest FC thắng 5, hòa 3, Debreceni VSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 13
Phong độ
LDWDL MTK Budapest FC
LDDDW Debreceni VSC
  1. 12' Márk Szécsi
  2. 38' I. Atrok · P. Kovacs 1-0
  3. 43' I. Bognar · I. Atrok 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Dacosta M. Szecsi
  6. 53' D. Gordic A. Guerrero
  7. 53' D. Djokic D. Barany
  8. 54' Julien Da Costa
  9. 59' A. Molnar · I. Bognar 3-0
  10. 60' Z. Kerezsi A. Molnar
  11. 60' J. Plsek I. Bognar
  12. 61' Balázs Dzsudzsák
  13. 72' Mihály Kata
  14. 74' A. Bermejo D. Kocsis
  15. 74' F. Cibla T. Szucs
  16. 75' K. Nemeth M. Jurina
  17. 76' R. Polievka M. Kata
  18. 81' H. Nemeth I. Atrok
  19. 84' Zalán Kerezsi
  20. 85' Amos Youga
  21. FT3-0

Đội hình

MTK Budapest FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mate Pinezits
  1. 1P. Demjen
  2. 2B. Varju
  3. 4I. Beriashvili
  4. 25T. Kadar
  5. 27P. Kovacs
  6. 14A. Horvath
  7. 6M. Kata▼ 76'
  8. 7A. Molnar▼ 60'
  9. 10I. Bognar▼ 60'
  10. 21I. Atrok▼ 81'
  11. 11M. Jurina▼ 75'

Dự bị 12

  1. 24T. Fadgyas
  2. 3J. Szepe
  3. 5R. Lehoczky
  4. 8H. Nemeth▲ 81'
  5. 15I. A. Szeles
  6. 16P. Torocsik
  7. 17R. Polievka▲ 76'
  8. 18K. Nemeth▲ 75'
  9. 20Z. Kerezsi▲ 60'
  10. 22Z. Bevardi
  11. 23J. Plsek▲ 60'
  12. 28P. Szucs
Debreceni VSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Navarro Barquero
  1. 1A. Varga
  2. 77M. Szecsi▼ 46'
  3. 4J. Mejias
  4. 26A. Lang
  5. 3A. Guerrero▼ 53'
  6. 8T. Szucs▼ 74'
  7. 20A. Youga
  8. 19D. Kocsis▼ 74'
  9. 22B. Vajda
  10. 10B. Dzsudzsak
  11. 17D. Barany▼ 53'

Dự bị 12

  1. 86D. Palfi
  2. 5B. Batik
  3. 11G. Komaromi
  4. 13S. Szuhodovszki
  5. 14D. Gordic▲ 53'
  6. 16F. Manzanara
  7. 49V. Kulbachuk
  8. 74N. Sissoko
  9. 90D. Djokic▲ 53'
  10. 95A. Bermejo▲ 74'
  11. 96J. Dacosta▲ 46'
  12. 99F. Cibla▲ 74'

Thống kê

023
540
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm11
5Trúng đích1
2Chệch đích6
5Bị chặn4
3Phạt góc5
6Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
412Chuyền bóng384
84%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Győri ETO FC
33 65 - 30 +35 69
2
Ferencvárosi TC
33 67 - 31 +36 68
3
Paks
33 63 - 46 +17 53
4
Debreceni VSC
33 51 - 41 +10 53
5
Zalaegerszegi TE
33 49 - 43 +6 48
6
Puskás Akadémia FC
33 43 - 43 0 46
7
Újpest FC
33 48 - 57 -9 40
8
Kisvarda FC
33 36 - 49 -13 40
9
Nyiregyhaza
33 47 - 57 -10 40
10
MTK Budapest FC
33 55 - 62 -7 38
11
Diósgyőri VTK
33 39 - 65 -26 28
12
Kazincbarcikai
33 31 - 70 -39 22
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) NB II.

So sánh

42Trận đấu39
78Ghi được57
71Thủng lưới48
1.86Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu