Puskás Akadémia FC vs Paks
Tỷ số chung cuộc: Puskás Akadémia FC 5-0 Paks tại NB I, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Puskás Akadémia FC thắng 3, hòa 1, Paks thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 29
- Sân vận động
- Puskás Akadémia Pancho Aréna, Felcsút
- Phong độ
- WWWLL Puskás Akadémia FC
- DLWDL Paks
- 23' U. Nissilä · M. Corbu 1-0
- 39' Ákos Kinyik
- 40' Jakov Puljić
- 41' Kristóf Papp
- HT1-0
- 46' ▲ E. Silye ▼ K. Kovács
- 46' ▲ D. Böde ▼ B. Balogh
- 58' János Szabó
- 60' J. Puljić · U. Nissilä 2-0
- 63' ▲ B. Vécsei ▼ J. Windecker
- 63' ▲ J. Hahn ▼ N. Könyves
- 66' ▲ L. Colley ▼ J. Puljić
- 67' ▲ G. Komáromi ▼ U. Nissilä
- 71' Attila Osváth
- 73' Z. Nagy11m 3-0
- 75' Brandon Ormonde-Ottewill
- 76' ▲ B. Tóth ▼ Z. Haraszti
- 80' G. Komáromi 4-0
- 81' ▲ B. Batik ▼ M. Corbu
- 82' Lamin Colley
- 86' ▲ A. Favorov ▼ J. Plšek
- 86' ▲ A. Markgráf ▼ B. Ormonde-Ottewill
- 89' R. Szolnoki · G. Komáromi 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 91Á. Pécsi
- 23Q. Maceiras
- 14W. Golla
- 17P. Stronati
- 33B. Ormonde-Ottewill▼ 86'
- 22R. Szolnoki
- 15J. Plšek▼ 86'
- 18M. Corbu▼ 81'
- 16U. Nissilä▼ 67'
- 25Z. Nagy
- 21J. Puljić▼ 66'
Dự bị 12
- 9L. Colley▲ 66'
- 7G. Komáromi▲ 67'
- 5B. Batik▲ 81'
- 19A. Favorov▲ 86'
- 66A. Markgráf▲ 86'
- 72B. Lehoczki
- 20M. Soisalo
- 31Z. Bévárdi
- 88B. Vekony
- 11L. Slagveer
- 42K. Mondovics
- 24T. Markek
- 1P. Szappanos
- 24B. Lenzsér
- 2Á. Kinyik
- 30J. Szabó
- 20K. Kovács▼ 46'
- 22J. Windecker▼ 63'
- 21K. Papp
- 8B. Balogh▼ 46'
- 11A. Osváth
- 10Z. Haraszti▼ 76'
- 15N. Könyves▼ 63'
Dự bị 12
- 14E. Silye▲ 46'
- 13D. Böde▲ 46'
- 5B. Vécsei▲ 63'
- 9J. Hahn▲ 63'
- 29B. Tóth▲ 76'
- 25B. Simon
- 27B. Szabó
- 12G. Vas
- 77Z. Gévay
- 26S. Mezei
- 7A. Skribek
- 17B. Kocsis
Thống kê
03⚑7
⚑340
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm6
7Trúng đích0
2Chệch đích2
2Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị0
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
0Cứu thua2
400Chuyền bóng331
75%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 30 | +50 | 74 | |
| 2 | 33 | 51 - 42 | +9 | 58 | |
| 3 | 33 | 60 - 35 | +25 | 55 | |
| 4 | 33 | 55 - 40 | +15 | 54 | |
| 5 | 33 | 49 - 48 | +1 | 48 | |
| 6 | 33 | 45 - 45 | 0 | 45 | |
| 7 | 33 | 50 - 56 | -6 | 45 | |
| 8 | 33 | 43 - 62 | -19 | 44 | |
| 9 | 33 | 54 - 60 | -6 | 43 | |
| 10 | 33 | 45 - 67 | -22 | 37 | |
| 11 | 33 | 40 - 55 | -15 | 31 | |
| 12 | 33 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga
So sánh
43Trận đấu51
69Ghi được97
53Thủng lưới74
1.6Bàn thắng mỗi trận1.9
14Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai50