Debreceni VSC vs Újpest FC
Tỷ số chung cuộc: Debreceni VSC 1-2 Újpest FC tại NB I, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Debreceni VSC thắng 4, hòa 0, Újpest FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB I · Vòng 8
- Sân vận động
- Nagyerdei Stadion, Debrecen
- Phong độ
- LDDDW Debreceni VSC
- WDLWD Újpest FC
- 4' ▲ L. Mack ▼ M. Ljujić
- 13' Dušan Lagator
- 21' János Ferenczi
- 45'+1 Alexandros Kyziridis
- HT0-0
- 46' ▲ P. Ambrose ▼ O. Jürgens
- 53' Luca Mack
- 60' ▲ K. Simon ▼ L. Mack
- 60' ▲ H. Mörschel ▼ K. Csoboth
- 62' ▲ B. Dominguès ▼ Á. Bódi
- 71' ▲ Z. Bévárdi ▼ A. Kyziridis
- 72' ▲ D. Bárány ▼ B. Dzsudzsák
- 74' E. Kusnyír · H. Ojediran 1-0
- 78' ▲ G. Ganea ▼ T. Kiss
- 80' 1-1 H. Mörschel · G. Ganea
- 84' Ádám Bódi
- 88' 1-2 H. Mörschel
- FT1-2
Đội hình
- 16B. Megyeri
- 29E. Kusnyír
- 94D. Lagator
- 21O. Romanchuk
- 11J. Ferenczi
- 18H. Ojediran
- 20S. Lončar
- 27Á. Bódi▼ 62'
- 10B. Dzsudzsák▼ 72'
- 89A. Kyziridis▼ 71'
- 77M. Szécsi
Dự bị 11
- 99B. Dominguès▲ 62'
- 31Z. Bévárdi▲ 71'
- 17D. Bárány▲ 72'
- 8M. Tuboly
- 23F. Cibla
- 55A. Majdevac
- 25N. Baranyai
- 33J. Varga
- 6D. Nwachukwu
- 1M. Milošević
- 22B. Vajda
- 23D. Banai
- 2L. Kastrati
- 3C. Fehér
- 34T. Hall
- 49B. Pauljević
- 29V. Onovo
- 10M. Tajti
- 88M. Ljujić▼ 4'
- 30O. Jürgens▼ 46'
- 77K. Csoboth▼ 60'
- 11T. Kiss▼ 78'
Dự bị 12
- 6L. Mack▲ 4'
- 32P. Ambrose▲ 46'
- 7K. Simon▲ 60'
- 8H. Mörschel▲ 60'
- 17G. Ganea▲ 78'
- 26B. Geiger
- 13Đ. Nikolić
- 28O. Radosevic
- 21G. Varga
- 20M. Kuusk
- 57A. Tóth
- 45S. Jevtoski
Thống kê
13⚑1
⚑1210
1Phạt góc12
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 30 | +50 | 74 | |
| 2 | 33 | 51 - 42 | +9 | 58 | |
| 3 | 33 | 60 - 35 | +25 | 55 | |
| 4 | 33 | 55 - 40 | +15 | 54 | |
| 5 | 33 | 49 - 48 | +1 | 48 | |
| 6 | 33 | 45 - 45 | 0 | 45 | |
| 7 | 33 | 50 - 56 | -6 | 45 | |
| 8 | 33 | 43 - 62 | -19 | 44 | |
| 9 | 33 | 54 - 60 | -6 | 43 | |
| 10 | 33 | 45 - 67 | -22 | 37 | |
| 11 | 33 | 40 - 55 | -15 | 31 | |
| 12 | 33 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Merkantil Bank Liga
So sánh
50Trận đấu48
65Ghi được75
70Thủng lưới83
1.3Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai39