VfB Stuttgart
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

VfB Stuttgart vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-0 1. FC Union Berlin tại DFB Pokal, 31 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 4, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 2nd Round
Sân vận động
MHP Arena, Stuttgart
Phong độ
WLWWL VfB Stuttgart
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 45' D. Undav 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' M. Kaufmann K. Behrens
  4. 68' E. Millot Jeong Woo-Yeong
  5. 68' S. Katompa Mvumpa J. Leweling
  6. 72' B. Aaronson K. Volland
  7. 80' M. Mittelstädt P. Stenzel
  8. 80' L. Stergiou D. Undav
  9. 80' R. Gosens C. Trimmel
  10. 80' L. Tousart B. Hollerbach
  11. 85' Lucas Tousart
  12. 88' Leonidas Stergiou
  13. 90'+1 Hiroki Ito
  14. 90'+1 Robin Gosens
  15. 90'+3 G. Haraguchi C. Führich
  16. FT1-0

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 7.0
  2. 15P. Stenzel ▼ 80' 7.5
  3. 2W. Anton 7.5
  4. 23D. Zagadou 7.9
  5. 21H. Ito 7.9
  6. 16A. Karazor 6.9
  7. 6A. Stiller 7.3
  8. 18J. Leweling ▼ 68' 7.0
  9. 10Jeong Woo-Yeong ▼ 68' 6.9
  10. 27C. Führich ▼ 90' 7.6
  11. 26D. Undav ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 8E. Millot ▲ 68' 6.3
  2. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 68' 6.6
  3. 7M. Mittelstädt ▲ 80' 6.9
  4. 20L. Stergiou ▲ 80' 6.3
  5. 17G. Haraguchi ▲ 90'
  6. 19J. Milošević
  7. 42F. Schock
  8. 25L. Egloff
  9. 29A. Rouault
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 6.9
  2. 28C. Trimmel ▼ 80' 6.9
  3. 31R. Knoche 6.9
  4. 4Diogo Leite 7.3
  5. 26J. Roussillon 6.9
  6. 20A. Laïdouni 7.0
  7. 33A. Král 6.9
  8. 16B. Hollerbach ▼ 80' 6.7
  9. 10K. Volland ▼ 72' 6.3
  10. 27S. Becker 6.9
  11. 17K. Behrens ▼ 59' 6.7

Dự bị 9

  1. 9M. Kaufmann ▲ 59' 6.6
  2. 7B. Aaronson ▲ 72' 6.3
  3. 6R. Gosens ▲ 80' 6.5
  4. 29L. Tousart ▲ 80' 6.5
  5. 3P. Jaeckel
  6. 36A. Kemlein
  7. 8R. Khedira
  8. 23L. Bonucci
  9. 37A. Schwolow

Thống kê

024
520
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm7
3Trúng đích0
9Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc5
3Việt vị1
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
679Chuyền bóng386
599Chuyền chính xác296
88%Chính xác chuyền77%

So sánh

47Trận đấu52
108Ghi được62
45Thủng lưới78
2.3Bàn thắng mỗi trận1.19
22Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn25
62Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu