1. FC Union Berlin vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 3, hòa 3, VfB Stuttgart thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- R. Hartmann
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- WLWWL VfB Stuttgart
- 32' Niko Giesselmann
- 40' Konstantinos Mavropanos
- 41' T. Awoniyi11m 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ O. Mangala ▼ Tiago Tomás
- 59' ▲ P. Stenzel ▼ K. Mavropanos
- 66' ▲ A. Schäfer ▼ K. Möhwald
- 73' ▲ S. Michel ▼ T. Awoniyi
- 74' ▲ A. Voglsammer ▼ S. Becker
- 79' Hiroki Ito
- 85' ▲ T. Coulibaly ▼ W. Endo
- 89' ▲ B. Oczipka ▼ N. Gießelmann
- 90'+4 András Schäfer
- 90' Grischa Prömel
- 90' 1-1 S. Kalajdzic · B. Sosa
- FT1-1
Đội hình
- 19F. Rønnow 6.3
- 28C. Trimmel 7.0
- 23N. Gießelmann ▼ 89' 6.5
- 31R. Knoche 7.3
- 25T. Baumgartl 6.3
- 3P. Jaeckel 7.0
- 8R. Khedira 6.7
- 30K. Möhwald ▼ 66' 6.9
- 21G. Prömel 6.0
- 27S. Becker ▼ 74' 7.2
- 14T. Awoniyi ⚽ ▼ 73' 6.9
Dự bị 8
- 13A. Schäfer ▲ 66' 6.3
- 10S. Michel ▲ 73' 6.3
- 9A. Voglsammer ▲ 74' 6.7
- 20B. Oczipka ▲ 89'
- 39S. Abdullahi
- 12J. Jensen
- 11A. Ujah
- 33D. Heintz
- 1F. Müller 6.6
- 16A. Karazor 6.9
- 2W. Anton 7.2
- 24B. Sosa ⇢ 7.6
- 5K. Mavropanos ▼ 59' 6.7
- 37H. Ito 6.7
- 3W. Endo ▼ 85' 7.2
- 22C. Führich 7.0
- 9S. Kalajdzic ⚽ 7.2
- 17Omar Marmoush 6.7
- 18Tiago Tomás ▼ 59' 6.3
Dự bị 9
- 23O. Mangala ▲ 59' 7.2
- 15P. Stenzel ▲ 59' 6.6
- 7T. Coulibaly ▲ 85' 6.3
- 20P. Förster
- 33F. Bredlow
- 6C. Mola
- 34Ö. Beyaz
- 11E. Thommy
- 32N. Ahamada
Thống kê
03⚑3
⚑320
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị0
25Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
380Chuyền bóng489
276Chuyền chính xác397
73%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu46
90Ghi được74
66Thủng lưới73
1.64Bàn thắng mỗi trận1.61
17Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai29