VfB Stuttgart
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Union Berlin

VfB Stuttgart vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 4, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
WLWWL VfB Stuttgart
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 1' Livan Burcu
  2. 41' Josha Vagnoman
  3. HT0-0
  4. 59' C. Fuhrich · R. Hendriks 1-0
  5. 69' S. Nsoki J. Juranovic
  6. 69' I. Ansah L. Burcu
  7. 75' E. Demirovic N. Nartey
  8. 75' F. Jeltsch C. Fuhrich
  9. 75' Jeong Woo-Yeong A. Schafer
  10. 83' 1-1 Jeong Woo-Yeong · S. Nsoki
  11. 90' L. Assignon R. Hendriks
  12. 90' Jeremy Arevalo J. Vagnoman
  13. 90' C. Andres A. Stiller
  14. 90'+2 O. Burke A. Ilic
  15. FT1-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel 6.9
  2. 4J. Vagnoman ▼ 90' 6.2
  3. 3R. Hendriks ▼ 90' 8.0
  4. 24J. Chabot 7.9
  5. 7M. Mittelstadt 7.0
  6. 18J. Leweling 6.3
  7. 16A. Karazor 7.3
  8. 6A. Stiller ▼ 90' 6.9
  9. 10C. Fuhrich ▼ 75' 8.2
  10. 26D. Undav 7.0
  11. 28N. Nartey ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 2A. Al Dakhil
  3. 9E. Demirovic ▲ 75' 6.3
  4. 15P. Stenzel
  5. 22L. Assignon ▲ 90'
  6. 25Jeremy Arevalo ▲ 90'
  7. 27B. Bouanani
  8. 29F. Jeltsch ▲ 75' 6.3
  9. 30C. Andres ▲ 90'
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 7.2
  2. 5D. Doekhi 6.5
  3. 14L. Querfeld 7.0
  4. 4D. Leite 6.6
  5. 19J. Haberer 7.2
  6. 13A. Schafer ▼ 75' 6.3
  7. 8R. Khedira 6.3
  8. 6A. Kemlein 7.0
  9. 18J. Juranovic ▼ 69' 8.2
  10. 23A. Ilic ▼ 90' 5.9
  11. 9L. Burcu ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 28C. Trimmel
  3. 34S. Nsoki ▲ 69' 7.0
  4. 11Jeong Woo-Yeong ▲ 75' 7.7
  5. 17D. Preu
  6. 33A. Kral
  7. 7O. Burke ▲ 90'
  8. 10I. Ansah ▲ 69' 6.3
  9. 27M. Ljubicic

Thống kê

013
810
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm20
4Trúng đích3
7Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn10
3Phạt góc8
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
508Chuyền bóng373
429Chuyền chính xác273
84%Chính xác chuyền73%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu46
116Ghi được74
77Thủng lưới69
2Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới11
39Trên 2.5 bàn28
64Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu