1. FC Union Berlin
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
VfB Stuttgart

1. FC Union Berlin vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 3-0 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 3, hòa 3, VfB Stuttgart thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 23' Genki Haraguchi
  2. 28' Diogo Leite
  3. HT0-0
  4. 51' S. Becker · J. Roussillon 1-0
  5. 60' M. Thorsby A. Laïdouni
  6. 63' S. Guirassy J. Perea
  7. 63' C. Führich Tiago Tomás
  8. 63' T. Coulibaly W. Anton
  9. 65' K. Behrens 2-0
  10. 68' G. Haraguchiphản lưới 3-0
  11. 77' N. Gießelmann J. Roussillon
  12. 77' J. Leweling S. Becker
  13. 77' J. Siebatcheu K. Behrens
  14. 79' N. Nartey G. Haraguchi
  15. 90'+1 M. Pantović J. Haberer
  16. FT3-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 37L. Grill 8.7
  2. 5D. Doekhi 7.2
  3. 31R. Knoche 7.2
  4. 4Diogo Leite 6.9
  5. 28C. Trimmel 7.3
  6. 20A. Laïdouni ▼ 60' 6.7
  7. 8R. Khedira 6.6
  8. 19J. Haberer ▼ 90' 7.2
  9. 26J. Roussillon ▼ 77' 8.2
  10. 17K. Behrens ▼ 77' 8.5
  11. 27S. Becker ▼ 77' 7.7

Dự bị 9

  1. 2M. Thorsby ▲ 60' 6.6
  2. 23N. Gießelmann ▲ 77' 6.2
  3. 40J. Leweling ▲ 77' 6.5
  4. 45J. Siebatcheu ▲ 77' 6.3
  5. 32M. Pantović ▲ 90'
  6. 11S. Michel
  7. 18J. Juranović
  8. 12J. Busk
  9. 3P. Jaeckel
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Labbadia
  1. 33F. Bredlow 6.2
  2. 2W. Anton ▼ 63' 6.9
  3. 5K. Mavropanos 7.0
  4. 23D. Zagadou 6.2
  5. 21H. Ito 6.9
  6. 17G. Haraguchi ▼ 79' 6.2
  7. 3W. Endo 7.7
  8. 8E. Millot 6.5
  9. 4J. Vagnoman 6.5
  10. 11J. Perea ▼ 63' 6.2
  11. 10Tiago Tomás ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 9S. Guirassy ▲ 63' 5.9
  2. 22C. Führich ▲ 63' 6.3
  3. 7T. Coulibaly ▲ 63' 7.2
  4. 28N. Nartey ▲ 79' 6.5
  5. 31Gil Dias
  6. 15P. Stenzel
  7. 20L. Pfeiffer
  8. 16A. Karazor
  9. 1F. Müller

Thống kê

013
510
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm17
5Trúng đích8
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
3Phạt góc5
5Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
7Cứu thua3
301Chuyền bóng511
203Chuyền chính xác417
67%Chính xác chuyền82%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu49
95Ghi được88
65Thủng lưới77
1.56Bàn thắng mỗi trận1.8
23Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn34
50Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu