VfB Stuttgart vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 4, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- MHPArena, Stuttgart
- Phong độ
- WLWWL VfB Stuttgart
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 34' Maximilian Mittelstädt
- 37' 0-1 D. Doekhi · A. Schäfer
- 45'+3 Frederik Rønnow
- HT0-1
- 46' ▲ N. Woltemade ▼ L. Stergiou
- 48' 0-2 R. Skov · Jeong Wooyeong
- 51' N. Woltemade 1-2
- 59' N. Woltemade · A. Karazor 2-2
- 60' Tim Skarke
- 66' ▲ A. Kemlein ▼ T. Skarke
- 69' A. Karazor 3-2
- 70' ▲ J. Siebatcheu ▼ Jeong Wooyeong
- 75' ▲ R. Hendriks ▼ C. Führich
- 75' ▲ J. Chabot ▼ A. Rouault
- 84' ▲ J. Juranović ▼ R. Skov
- 85' ▲ I. Prtajin ▼ L. Querfeld
- 85' ▲ Y. Vertessen ▼ A. Schäfer
- 90'+5 Rani Khedira
- 90'+5 Yorbe Vertessen
- 90'+5 Diogo Leite
- 90'+5 Danilho Doekhi
- 90'+6 ▲ Y. Keitel ▼ E. Demirović
- 90'+1 ▲ F. Rieder ▼ E. Millot
- FT3-2
Đội hình
- 33A. Nübel 5.9
- 20L. Stergiou ▼ 46' 6.7
- 29A. Rouault ▼ 75' 6.9
- 45A. Chase 6.3
- 7M. Mittelstädt 6.7
- 16A. Karazor ⚽ ⇢ 8.3
- 6A. Stiller 7.0
- 4J. Vagnoman 6.7
- 8E. Millot ▼ 90' 6.7
- 27C. Führich ▼ 75' 6.2
- 9E. Demirović ▼ 90' 6.5
Dự bị 9
- 11N. Woltemade ⚽2 ▲ 46' 8.3
- 3R. Hendriks ▲ 75' 6.9
- 24J. Chabot ▲ 75' 6.7
- 5Y. Keitel ▲ 90'
- 32F. Rieder ▲ 90'
- 47Jarzinho Malanga
- 1F. Bredlow
- 15P. Stenzel
- 17J. Diehl
- 1F. Rønnow 5.9
- 5D. Doekhi ⚽ 7.2
- 14L. Querfeld ▼ 85' 6.9
- 4Diogo Leite 6.9
- 24R. Skov ⚽ ▼ 84' 8.0
- 13A. Schäfer ⇢ ▼ 85' 7.6
- 8R. Khedira 6.6
- 15T. Rothe 6.3
- 11Jeong Wooyeong ⇢ ▼ 70' 6.9
- 16B. Hollerbach 6.2
- 21T. Skarke ▼ 66' 6.9
Dự bị 9
- 36A. Kemlein ▲ 66' 6.3
- 17J. Siebatcheu ▲ 70' 6.5
- 18J. Juranović ▲ 84' 6.7
- 9I. Prtajin ▲ 85' 6.7
- 7Y. Vertessen ▲ 85' 6.3
- 28C. Trimmel
- 19J. Haberer
- 29L. Tousart
- 37A. Schwolow
Thống kê
01⚑1
⚑660
64%Kiểm soát bóng36%
7Dứt điểm14
5Trúng đích3
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
1Phạt góc6
2Việt vị0
14Phạm lỗi19
1Thẻ vàng6
1Cứu thua2
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
608Chuyền bóng326
516Chuyền chính xác231
85%Chính xác chuyền71%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu43
132Ghi được54
84Thủng lưới64
2.32Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn22
69Hiệp hai25