VfB Stuttgart vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 4, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- B. Dankert
- Phong độ
- WLWWL VfB Stuttgart
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- HT0-0
- 58' Atakan Karazor
- 65' ▲ K. Behrens ▼ J. Siebatcheu
- 65' ▲ M. Thorsby ▼ A. Schäfer
- 66' Niko Giesselmann
- 67' ▲ B. Sosa ▼ D. Zagadou
- 68' ▲ C. Führich ▼ S. Katompa Mvumpa
- 71' ▲ P. Stenzel ▼ H. Ito
- 73' ▲ J. Leweling ▼ S. Becker
- 76' 0-1 P. Jaeckel · N. Gießelmann
- 78' Serhou Guirassy
- 78' Rani Khedira
- 82' Serhou Guirassy
- 82' Serhou Guirassy
- 82' ▲ L. Pfeiffer ▼ A. Karazor
- 82' ▲ M. Pantović ▼ G. Haraguchi
- 83' ▲ P. Seguin ▼ R. Khedira
- 90'+3 Paul Seguin
- FT0-1
Đội hình
- 1F. Müller 7.0
- 5K. Mavropanos 6.9
- 2W. Anton 7.0
- 23D. Zagadou ▼ 67' 6.9
- 16A. Karazor ▼ 82' 6.9
- 14S. Katompa Mvumpa ▼ 68' 6.5
- 3W. Endo 7.5
- 32N. Ahamada 6.9
- 21H. Ito ▼ 71' 7.0
- 10Tiago Tomás 7.2
- 9S. Guirassy 5.9
Dự bị 9
- 24B. Sosa ▲ 67' 6.7
- 22C. Führich ▲ 68' 6.2
- 15P. Stenzel ▲ 71' 6.3
- 20L. Pfeiffer ▲ 82' 6.6
- 25L. Egloff
- 33F. Bredlow
- 11J. Perea
- 28N. Nartey
- 8E. Millot
- 1F. Rønnow 7.7
- 3P. Jaeckel ⚽ 8.0
- 31R. Knoche 7.5
- 5D. Doekhi 7.5
- 6J. Ryerson 6.2
- 13A. Schäfer ▼ 65' 6.5
- 8R. Khedira ▼ 83' 6.9
- 24G. Haraguchi ▼ 82' 6.9
- 23N. Gießelmann ⇢ 7.3
- 27S. Becker ▼ 73' 6.9
- 45J. Siebatcheu ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 17K. Behrens ▲ 65' 6.9
- 2M. Thorsby ▲ 65' 6.3
- 40J. Leweling ▲ 73' 6.9
- 32M. Pantović ▲ 82' 6.2
- 14P. Seguin ▲ 83' 6.7
- 28C. Trimmel
- 11S. Michel
- 37L. Grill
- 4Diogo Leite
Thống kê
13⚑2
⚑530
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm7
3Trúng đích4
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
2Phạt góc5
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
457Chuyền bóng433
369Chuyền chính xác340
81%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu61
88Ghi được95
77Thủng lưới65
1.8Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới23
34Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai50