1. FC Union Berlin
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

1. FC Union Berlin vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-0 1. FC Heidenheim tại DFB Pokal, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 2nd Round
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 7' T. Puchacz · S. Becker 1-0
  2. 29' Patrick Mainka
  3. HT1-0
  4. 52' S. Michel 2-0
  5. 60' S. Schimmer T. Kleindienst
  6. 60' D. Burnić N. Theuerkauf
  7. 60' A. Beck J. Beste
  8. 60' C. Kühlwetter K. Sessa
  9. 61' Andreas Geipl
  10. 63' T. Skarke S. Becker
  11. 71' N. Gießelmann T. Puchacz
  12. 72' G. Haraguchi A. Schäfer
  13. 79' M. Rittmüller M. Busch
  14. 84' K. Behrens S. Michel
  15. 85' M. Thorsby J. Haberer
  16. 90' Robin Knoche
  17. FT2-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 37L. Grill 7.2
  2. 5D. Doekhi 7.3
  3. 31R. Knoche 7.3
  4. 4Diogo Leite 7.6
  5. 6J. Ryerson 6.9
  6. 13A. Schäfer ▼ 72' 6.2
  7. 14P. Seguin 7.0
  8. 19J. Haberer ▼ 85' 7.0
  9. 26T. Puchacz ▼ 71' 8.0
  10. 27S. Becker ▼ 63' 7.3
  11. 11S. Michel ▼ 84' 7.6

Dự bị 9

  1. 21T. Skarke ▲ 63' 6.7
  2. 23N. Gießelmann ▲ 71' 6.9
  3. 24G. Haraguchi ▲ 72' 6.3
  4. 17K. Behrens ▲ 84' 6.6
  5. 2M. Thorsby ▲ 85' 6.9
  6. 1F. Rønnow
  7. 40J. Leweling
  8. 8R. Khedira
  9. 3P. Jaeckel
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Schmidt
  1. 22V. Eicher 7.0
  2. 33L. Maloney 6.9
  3. 6P. Mainka 6.6
  4. 4T. Siersleben 6.6
  5. 2M. Busch ▼ 79' 6.5
  6. 8A. Geipl 6.9
  7. 30N. Theuerkauf ▼ 60' 6.7
  8. 19J. Föhrenbach 7.3
  9. 16K. Sessa ▼ 60' 6.3
  10. 10T. Kleindienst ▼ 60' 6.3
  11. 37J. Beste ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 9S. Schimmer ▲ 60' 6.7
  2. 20D. Burnić ▲ 60' 6.6
  3. 21A. Beck ▲ 60' 6.6
  4. 24C. Kühlwetter ▲ 60' 7.3
  5. 18M. Rittmüller ▲ 79' 6.3
  6. 17F. Pick
  7. 1K. Müller
  8. 28M. Ramusović
  9. 11D. Thomalla

Thống kê

018
520
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm7
8Trúng đích1
7Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị3
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
538Chuyền bóng377
415Chuyền chính xác256
77%Chính xác chuyền68%

So sánh

61Trận đấu45
95Ghi được81
65Thủng lưới45
1.56Bàn thắng mỗi trận1.8
23Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu