1. FC Union Berlin vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 21 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 31
- Trọng tài
- Benedikt Kempkes, Germany
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 12' ▲ D. Thomalla ▼ M. Schnatterer
- HT0-0
- 55' Toni Leistner
- 57' ▲ A. Gogia ▼ D. Daube
- 58' 0-1 N. Dovedan · M. Wittek
- 70' ▲ P. Hosiner ▼ S. Fürstner
- 70' ▲ K. Redondo ▼ P. Kurzweg
- 74' K. Redondo · P. Hosiner 1-1
- 75' ▲ S. Griesbeck ▼ R. Glatzel
- 90' Norman Theuerkauf
- 90' ▲ J. Verhoek ▼ N. Dovedan
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Mesenhöler 6.6
- 15Torrejón 6.7
- 28C. Trimmel 7.3
- 37T. Leistner 7.1
- 13P. Kurzweg ▼ 70' 6.1
- 6K. Pedersen 7.6
- 10D. Daube ▼ 57' 6.4
- 23F. Kroos 6.8
- 8S. Fürstner ▼ 70' 6.8
- 24S. Skrzybski 6.8
- 17S. Hedlund 6.7
Dự bị 7
- 11A. Gogia ▲ 57' 6.7
- 16P. Hosiner ▲ 70' 7.3
- 18K. Redondo ⚽ ▲ 70' 7.1
- 3C. Schösswendter
- 20L. Moser
- 29M. Parensen
- 33L. Maloney
- 1K. Müller 6.7
- 28A. Feick 6.7
- 29R. Strauss 6.8
- 5M. Wittek ⇢ 7.1
- 23K. Kraus 6.8
- 30N. Theuerkauf 6.6
- 7M. Schnatterer ▼ 12' 6.4
- 26M. Titsch-Rivero 6.9
- 35K. Lankford 6.5
- 10N. Dovedan ⚽ ▼ 90' 7.4
- 9R. Glatzel ▼ 75' 6.5
Dự bị 7
- 11D. Thomalla ▲ 12' 6.9
- 18S. Griesbeck ▲ 75' 6.7
- 15J. Verhoek ▲ 90'
- 2M. Busch
- 4O. Steurer
- 22V. Eicher
- 38T. Skarke
Thống kê
01⚑5
⚑710
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm9
5Trúng đích2
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
5Phạt góc7
2Việt vị2
10Phạm lỗi21
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
491Chuyền bóng265
384Chuyền chính xác161
78%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
57Ghi được60
51Thủng lưới60
1.58Bàn thắng mỗi trận1.62
8Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai39