1. FC Heidenheim
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Union Berlin

1. FC Heidenheim vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 40' Diogo Leite
  2. HT0-0
  3. 48' Marvin Pieringer
  4. 59' J. Beste 1-0
  5. 61' P. Jaeckel Diogo Leite
  6. 64' Kevin Behrens
  7. 74' B. Hollerbach D. Fofana
  8. 74' J. Roussillon R. Gosens
  9. 74' M. Kaufmann L. Bonucci
  10. 77' Alex Král
  11. 78' A. Laïdouni L. Tousart
  12. 81' D. Thomalla M. Pieringer
  13. 90' F. Pick E. Dinkçi
  14. 90' T. Keller N. Theuerkauf
  15. 90'+1 S. Schimmer J. Beste
  16. FT1-0

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 9.2
  2. 23O. Traoré 6.9
  3. 6P. Mainka 7.5
  4. 4T. Siersleben 7.5
  5. 19J. Föhrenbach 6.9
  6. 33L. Maloney 7.3
  7. 30N. Theuerkauf ▼ 90' 7.2
  8. 8E. Dinkçi ▼ 90' 7.3
  9. 18M. Pieringer ▼ 81' 7.2
  10. 37J. Beste ▼ 90' 7.5
  11. 10T. Kleindienst 6.9

Dự bị 9

  1. 11D. Thomalla ▲ 81' 6.6
  2. 17F. Pick ▲ 90'
  3. 27T. Keller ▲ 90'
  4. 9S. Schimmer ▲ 90'
  5. 3J. Schöppner
  6. 5B. Gimber
  7. 20N. Dovedan
  8. 21A. Beck
  9. 22V. Eicher
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 7.0
  2. 5D. Doekhi 7.0
  3. 23L. Bonucci ▼ 74' 6.3
  4. 4Diogo Leite ▼ 61' 6.6
  5. 28C. Trimmel 7.2
  6. 29L. Tousart ▼ 78' 6.9
  7. 33A. Král 7.0
  8. 6R. Gosens ▼ 74' 6.9
  9. 27S. Becker 7.5
  10. 17K. Behrens 8.6
  11. 11D. Fofana ▼ 74' 6.5

Dự bị 9

  1. 3P. Jaeckel ▲ 61' 6.9
  2. 16B. Hollerbach ▲ 74' 6.6
  3. 26J. Roussillon ▲ 74' 6.3
  4. 9M. Kaufmann ▲ 74' 6.5
  5. 20A. Laïdouni ▲ 78' 7.0
  6. 19J. Haberer
  7. 18J. Juranović
  8. 7B. Aaronson
  9. 37A. Schwolow

Thống kê

015
720
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm20
4Trúng đích8
6Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
8Cứu thua3
405Chuyền bóng417
310Chuyền chính xác334
77%Chính xác chuyền80%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu52
69Ghi được62
70Thủng lưới78
1.53Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu