1. FC Heidenheim vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 17' F. Krätzig · Léo Scienza 1-0
- 28' ▲ S. Conteh ▼ Léo Scienza
- 37' Tom Rothe
- HT1-0
- 46' ▲ T. Skarke ▼ Jeong Wooyeong
- 60' ▲ L. Tousart ▼ J. Haberer
- 60' ▲ K. Vogt ▼ B. Hollerbach
- 60' ▲ A. Ilić ▼ J. Siebatcheu
- 72' ▲ T. Siersleben ▼ B. Gimber
- 73' ▲ A. Beck ▼ P. Wanner
- 73' ▲ M. Busch ▼ F. Krätzig
- 73' ▲ Y. Vertessen ▼ A. Kemlein
- 76' Christopher Trimmel
- 83' A. Beck 2-0
- 85' ▲ L. Kerber ▼ N. Dorsch
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Müller 8.2
- 23O. Traoré 7.9
- 6P. Mainka 8.2
- 5B. Gimber ▼ 72' 6.9
- 19J. Föhrenbach 7.3
- 3J. Schöppner 7.0
- 39N. Dorsch ▼ 85' 6.6
- 8Léo Scienza ⇢ ▼ 28' 7.3
- 10P. Wanner ▼ 73' 6.9
- 13F. Krätzig ⚽ ▼ 73' 7.3
- 12B. Zivzivadze 7.2
Dự bị 9
- 31S. Conteh ▲ 28' 7.2
- 4T. Siersleben ▲ 72' 6.3
- 21A. Beck ⚽ ▲ 73' 8.0
- 2M. Busch ▲ 73' 6.9
- 20L. Kerber ▲ 85' 6.3
- 40F. Feller
- 27T. Keller
- 9S. Schimmer
- 14M. Breunig
- 37A. Schwolow 7.7
- 28C. Trimmel 7.0
- 5D. Doekhi 6.6
- 4Diogo Leite 7.3
- 15T. Rothe 5.7
- 24R. Skov 6.7
- 19J. Haberer ▼ 60' 6.5
- 36A. Kemlein ▼ 73' 7.0
- 11Jeong Wooyeong ▼ 46' 6.6
- 16B. Hollerbach ▼ 60' 6.7
- 17J. Siebatcheu ▼ 60' 7.5
Dự bị 9
- 21T. Skarke ▲ 46' 6.3
- 29L. Tousart ▲ 60' 6.3
- 2K. Vogt ▲ 60' 7.2
- 23A. Ilić ▲ 60' 6.9
- 7Y. Vertessen ▲ 73' 6.3
- 25C. Klaus
- 14L. Querfeld
- 26J. Roussillon
- 13A. Schäfer
Thống kê
00⚑5
⚑411
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm10
9Trúng đích6
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
5Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua6
1.33Bàn thắng ngăn chặn1.33
578Chuyền bóng424
495Chuyền chính xác341
86%Chính xác chuyền80%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu43
75Ghi được54
87Thủng lưới64
1.36Bàn thắng mỗi trận1.26
15Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai25