1. FC Heidenheim
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Union Berlin

1. FC Heidenheim vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-1 1. FC Union Berlin tại 2. Bundesliga, 15 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 26
Trọng tài
Sascha Stegemann, Germany
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 8' Sebastian Griesbeck
  2. 12' A. Feick S. Griesbeck
  3. 23' 0-1 R. Zulj
  4. HT0-1
  5. 48' R. Glatzel · M. Schnatterer 1-1
  6. 56' M. Schnatterer 2-1
  7. 58' Florian Hübner
  8. 65' S. Abdullahi M. Hartel
  9. 65' Carlos Mané A. Gogia
  10. 76' M. Multhaup N. Theuerkauf
  11. 83' T. Reithmeir M. Schnatterer
  12. 83' J. Mees K. Reichel
  13. 88' Carlos Mané
  14. 90' Christopher Trimmel
  15. FT2-1

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.5
  2. 33T. Beermann 7.3
  3. 2M. Busch 7.3
  4. 6P. Mainka 7.7
  5. 30N. Theuerkauf ▼ 76' 6.7
  6. 7M. Schnatterer ▼ 83' 8.6
  7. 18S. Griesbeck ▼ 12' 6.2
  8. 36N. Dorsch 6.6
  9. 11D. Thomalla 7.2
  10. 10N. Dovedan 7.0
  11. 9R. Glatzel 7.7

Dự bị 7

  1. 28A. Feick ▲ 12' 6.9
  2. 17M. Multhaup ▲ 76' 6.9
  3. 34T. Reithmeir ▲ 83' 6.7
  4. 32P. Schmidt
  5. 22V. Eicher
  6. 16K. Sessa
  7. 21M. Thiel
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1R. Gikiewicz 7.0
  2. 14K. Reichel ▼ 83' 6.5
  3. 19F. Hübner 6.6
  4. 28C. Trimmel 6.9
  5. 5M. Friedrich 6.5
  6. 24M. Schmiedebach 7.0
  7. 23F. Kroos 6.9
  8. 11A. Gogia ▼ 65' 6.7
  9. 32R. Zulj 8.2
  10. 7M. Hartel ▼ 65' 6.6
  11. 10S. Andersson 6.7

Dự bị 7

  1. 20S. Abdullahi ▲ 65' 6.3
  2. 17Carlos Mané ▲ 65' 6.6
  3. 8J. Mees ▲ 83' 6.4
  4. 6J. Ryerson
  5. 29M. Parensen
  6. 25C. Lenz
  7. 12J. Jensen

Thống kê

017
630
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm19
7Trúng đích7
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
7Phạt góc6
2Việt vị1
14Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
4Cứu thua5
399Chuyền bóng469
311Chuyền chính xác371
78%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

38Trận đấu38
69Ghi được62
53Thủng lưới40
1.82Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu