1. FC Union Berlin
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

1. FC Union Berlin vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 14' Oliver Burke
  2. 43' R. Khedira · I. Ansah 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Benedikt Gimber
  5. 57' J. Schoppner B. Gimber
  6. 57' A. Ibrahimovic N. Dorsch
  7. 57' S. Schimmer A. Beck
  8. 61' A. Ilic O. Burke
  9. 66' Stefan Schimmer
  10. 72' Aljoscha Kemlein
  11. 73' T. Rothe D. Kohn
  12. 73' A. Kral Jeong Woo-Yeong
  13. 75' Rani Khedira
  14. 76' O. H. Traore M. Busch
  15. 76' Y. Wagner M. Honsak
  16. 79' J. Haberer C. Trimmel
  17. 79' A. Schafer A. Kemlein
  18. 90' 1-1 S. Schimmer · O. H. Traore
  19. 90' 1-2 J. Schoppner · A. Ibrahimovic
  20. FT1-2

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 6.2
  2. 5D. Doekhi 6.3
  3. 14L. Querfeld 5.7
  4. 4D. Leite 6.9
  5. 28C. Trimmel ▼ 79' 7.6
  6. 8R. Khedira 7.3
  7. 6A. Kemlein ▼ 79' 6.2
  8. 39D. Kohn ▼ 73' 6.6
  9. 11Jeong Woo-Yeong ▼ 73' 6.6
  10. 10I. Ansah 6.9
  11. 7O. Burke ▼ 61' 6.2

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 34S. Nsoki
  3. 15T. Rothe ▲ 73' 5.9
  4. 33A. Kral ▲ 73' 6.5
  5. 21T. Skarke
  6. 19J. Haberer ▲ 79' 6.5
  7. 13A. Schafer ▲ 79' 6.5
  8. 23A. Ilic ▲ 61' 6.3
  9. 9L. Burcu
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 7.0
  2. 27T. Keller 7.3
  3. 6P. Mainka 7.0
  4. 5B. Gimber ▼ 57' 6.6
  5. 2M. Busch ▼ 76' 7.0
  6. 16J. Niehues 6.9
  7. 30N. Dorsch ▼ 57' 6.9
  8. 19J. Fohrenbach 6.3
  9. 17M. Honsak ▼ 76' 6.6
  10. 21A. Beck ▼ 57' 6.7
  11. 18M. Pieringer 6.9

Dự bị 9

  1. 1K. Muller
  2. 4T. Siersleben
  3. 23O. H. Traore ▲ 76' 7.2
  4. 28A. Kolle
  5. 3J. Schoppner ▲ 57' 7.9
  6. 20L. Kerber
  7. 22A. Ibrahimovic ▲ 57' 7.2
  8. 9S. Schimmer ▲ 57' 7.5
  9. 38Y. Wagner ▲ 76' 6.5

Thống kê

035
520
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm10
2Trúng đích2
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc5
3Việt vị2
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Cứu thua1
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
330Chuyền bóng451
237Chuyền chính xác345
72%Chính xác chuyền76%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu39
74Ghi được51
69Thủng lưới77
1.61Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới2
28Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu