1. FC Union Berlin
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Heidenheim

1. FC Union Berlin vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-3 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 12' 0-1 A. Beck · M. Pieringer
  2. 25' Leopold Querfeld
  3. HT0-1
  4. 46' M. Ljubičić A. Ilić
  5. 56' 0-2 J. Schöppner
  6. 59' Janik Haberer
  7. 60' Janik Haberer
  8. 63' T. Skarke K. Vogt
  9. 63' D. Preu C. Trimmel
  10. 63' J. Juranović T. Rothe
  11. 71' A. Schäfer L. Bénes
  12. 73' 0-3 A. Beck · P. Wanner
  13. 80' M. Busch N. Dorsch
  14. 80' M. Honsak A. Beck
  15. 83' L. Kerber O. Traoré
  16. 83' B. Zivzivadze M. Pieringer
  17. 89' J. Niehues J. Schöppner
  18. FT0-3

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 6.3
  2. 5D. Doekhi 6.7
  3. 14L. Querfeld 6.9
  4. 2K. Vogt ▼ 63' 6.3
  5. 28C. Trimmel ▼ 63' 6.7
  6. 19J. Haberer 6.6
  7. 8R. Khedira 6.6
  8. 15T. Rothe ▼ 63' 6.3
  9. 20L. Bénes ▼ 71' 6.3
  10. 16B. Hollerbach 6.3
  11. 23A. Ilić ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 27M. Ljubičić ▲ 46' 6.6
  2. 21T. Skarke ▲ 63' 6.3
  3. 45D. Preu ▲ 63' 7.0
  4. 18J. Juranović ▲ 63' 6.9
  5. 13A. Schäfer ▲ 71' 6.9
  6. 37A. Schwolow
  7. 41O. Ogbemudia
  8. 29L. Tousart
  9. 10K. Volland
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 40F. Feller 6.9
  2. 6P. Mainka 7.7
  3. 5B. Gimber 7.2
  4. 4T. Siersleben 7.0
  5. 23O. Traoré ▼ 83' 6.9
  6. 39N. Dorsch ▼ 80' 6.9
  7. 3J. Schöppner ▼ 89' 7.6
  8. 13F. Krätzig 6.7
  9. 10P. Wanner 7.3
  10. 21A. Beck ⚽2 ▼ 80' 8.5
  11. 18M. Pieringer ⇢2 ▼ 83' 7.9

Dự bị 9

  1. 2M. Busch ▲ 80' 6.5
  2. 17M. Honsak ▲ 80' 6.5
  3. 20L. Kerber ▲ 83' 6.7
  4. 12B. Zivzivadze ▲ 83' 6.2
  5. 16J. Niehues ▲ 89'
  6. 27T. Keller
  7. 8Léo Scienza
  8. 22V. Eicher
  9. 19J. Föhrenbach

Thống kê

021
200
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm8
1Trúng đích4
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
1Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
452Chuyền bóng465
375Chuyền chính xác394
83%Chính xác chuyền85%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu55
54Ghi được75
64Thủng lưới87
1.26Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn33
25Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu