FC Bayern München
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
1. FC Köln

FC Bayern München vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 5-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 8, hòa 1, 1. FC Köln thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Phong độ
WWWDW FC Bayern München
DWWWL 1. FC Köln
  1. 10' H. Kane · J. Kimmich 1-0
  2. 13' H. Kane · J. Kimmich 2-0
  3. 18' 2-1 S. El Mala
  4. 22' T. Bischof · L. Karl 3-1
  5. 34' Joel Schmied
  6. 37' Konrad Laimer
  7. HT3-1
  8. 46' J. Stanisic K. Laimer
  9. 46' L. Maina J. Schmied
  10. 60' J. Urbig M. Neuer
  11. 61' M. Olise L. Karl
  12. 69' I. Johannesson A. Castro-Montes
  13. 69' H. Kane · L. Goretzka 4-1
  14. 70' R. Guerreiro J. Musiala
  15. 80' J. Thielmann S. El Mala
  16. 80' Y. Niang M. Bulter
  17. 83' N. Jackson L. Goretzka
  18. 83' N. Jackson · L. Diaz 5-1
  19. 90'+2 F. Kainz J. Kaminski
  20. FT5-1

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 1M. Neuer ▼ 60' 6.2
  2. 27K. Laimer ▼ 46' 6.5
  3. 2D. Upamecano 7.5
  4. 4J. Tah 7.3
  5. 20T. Bischof 8.5
  6. 6J. Kimmich ⇢2 8.3
  7. 8L. Goretzka ▼ 83' 7.2
  8. 42L. Karl ▼ 61' 7.2
  9. 10J. Musiala ▼ 70' 6.3
  10. 14L. Diaz 7.3
  11. 9H. Kane ⚽3 10.0

Dự bị 9

  1. 26S. Ulreich
  2. 40J. Urbig ▲ 60' 6.9
  3. 22R. Guerreiro ▲ 70' 6.5
  4. 17M. Olise ▲ 61' 7.5
  5. 11N. Jackson ▲ 83' 7.7
  6. 45A. Pavlovic
  7. 21H. Ito
  8. 44J. Stanisic ▲ 46' 6.9
  9. 39B. Ndiaye
1. FC Köln Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 5.5
  2. 28S. Sebulonsen 5.2
  3. 2J. Schmied ▼ 46' 5.3
  4. 22J. Simpson-Pusey 5.9
  5. 39C. Ozkacar 5.9
  6. 32K. Lund 6.2
  7. 16J. Kaminski ▼ 90' 6.2
  8. 6E. Martel 7.3
  9. 17A. Castro-Montes ▼ 69' 6.2
  10. 30M. Bulter ▼ 80' 6.3
  11. 13S. El Mala ▼ 80' 8.0

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 11F. Kainz ▲ 90'
  3. 7L. Waldschmidt
  4. 37L. Maina ▲ 46' 6.3
  5. 18I. Johannesson ▲ 69' 6.3
  6. 29J. Thielmann ▲ 80' 6.2
  7. 27F. Chavez
  8. 33R. van den Berg
  9. 38Y. Niang ▲ 80' 6.5

Thống kê

015
510
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm9
7Trúng đích2
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
5Phạt góc5
5Việt vị1
6Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-2.54Bàn thắng ngăn chặn-2.54
724Chuyền bóng327
659Chuyền chính xác266
91%Chính xác chuyền81%
3.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu40
198Ghi được63
64Thủng lưới75
3.36Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới4
53Trên 2.5 bàn28
113Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu