FC Bayern München vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-2 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 8, hòa 1, 1. FC Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
- Sân vận động
- Allianz Arena, München
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- DWWWL 1. FC Köln
- 20' Dejan Ljubičić
- HT0-0
- 46' ▲ J. Musiala ▼ L. Sané
- 46' ▲ J. Stanišić ▼ T. Nianzou
- 50' R. Lewandowski · J. Musiala 1-0
- 59' S. Gnabry 2-0
- 60' 2-1 A. Modeste · J. Hector
- 62' 2-2 M. Uth · K. Ehizibue
- 66' ▲ C. Tolisso ▼ L. Goretzka
- 66' ▲ O. Duda ▼ M. Uth
- 69' ▲ S. Andersson ▼ F. Kainz
- 71' S. Gnabry · J. Kimmich 3-2
- 75' Niklas Süle
- 76' ▲ E. Choupo-Moting ▼ S. Gnabry
- 76' ▲ T. Lemperle ▼ A. Modeste
- 76' ▲ L. Schaub ▼ D. Ljubičić
- 88' ▲ C. Richards ▼ A. Davies
- FT3-2
Đội hình
- 1M. Neuer 6.5
- 4N. Süle 6.6
- 2D. Upamecano 6.9
- 19A. Davies ▼ 88' 6.9
- 23T. Nianzou ▼ 46' 6.6
- 8L. Goretzka ▼ 66' 6.9
- 7S. Gnabry ⚽2 ▼ 76' 8.3
- 6J. Kimmich ⇢ 7.3
- 25T. Müller 7.3
- 9R. Lewandowski ⚽ 7.6
- 10L. Sané ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 42J. Musiala ▲ 46' 7.0
- 44J. Stanišić ▲ 46' 6.3
- 24C. Tolisso ▲ 66' 6.3
- 13E. Choupo-Moting ▲ 76' 6.7
- 15C. Richards ▲ 88'
- 26S. Ulreich
- 40M. Tillman
- 3O. Richards
- 20B. Sarr
- 1T. Horn 6.7
- 5R. Czichos 6.3
- 22Jorge Meré 6.3
- 19K. Ehizibue ⇢ 6.5
- 11F. Kainz ▼ 69' 7.3
- 14J. Hector ⇢ 6.6
- 28E. Skhiri 7.0
- 7D. Ljubičić ▼ 76' 6.6
- 29J. Thielmann 6.3
- 27A. Modeste ⚽ ▼ 76' 7.7
- 13M. Uth ⚽ ▼ 66' 7.3
Dự bị 9
- 18O. Duda ▲ 66' 6.3
- 9S. Andersson ▲ 69' 6.5
- 25T. Lemperle ▲ 76' 6.5
- 21L. Schaub ▲ 76' 6.7
- 2B. Schmitz
- 17K. Schindler
- 40J. Urbig
- 31T. Ostrák
- 6S. Özcan
Thống kê
01⚑3
⚑410
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm10
6Trúng đích3
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
545Chuyền bóng396
445Chuyền chính xác304
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
51Trận đấu45
147Ghi được75
60Thủng lưới58
2.88Bàn thắng mỗi trận1.67
16Giữ sạch lưới8
41Trên 2.5 bàn23
76Hiệp hai39