1. FC Köln vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-3 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- WWWDW FC Bayern München
- 41' L. Maina 1-0
- 45' 1-1 S. Gnabry · M. Olise
- HT1-1
- 67' ▲ F. Schenten ▼ L. Maina
- 67' ▲ D. Upamecano ▼ J. Tah
- 67' ▲ L. Karl ▼ S. Gnabry
- 71' 1-2 Kim Min-Jae · H. Ito
- 78' ▲ I. Johannesson ▼ K. Lund
- 78' ▲ M. Bulter ▼ R. Ache
- 78' ▲ L. Waldschmidt ▼ S. El Mala
- 82' ▲ T. Bischof ▼ M. Olise
- 84' 1-3 L. Karl · L. Diaz
- 85' ▲ Y. Niang ▼ J. Thielmann
- 88' ▲ R. Guerreiro ▼ H. Ito
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Schwabe 5.9
- 28S. Sebulonsen 5.9
- 22J. Simpson-Pusey 6.2
- 39C. Ozkacar 6.2
- 29J. Thielmann ▼ 85' 6.6
- 5T. Krauss 7.2
- 16J. Kaminski 6.9
- 32K. Lund ▼ 78' 6.3
- 37L. Maina ⚽ ▼ 67' 7.9
- 9R. Ache ▼ 78' 6.9
- 13S. El Mala ▼ 78' 7.0
Dự bị 9
- 20R. Zieler
- 18I. Johannesson ▲ 78' 6.7
- 17A. Castro-Montes
- 11F. Kainz
- 8D. Huseinbasic
- 40F. Schenten ▲ 67' 6.3
- 38Y. Niang ▲ 85' 6.3
- 30M. Bulter ▲ 78' 6.5
- 7L. Waldschmidt ▲ 78' 6.3
- 1M. Neuer 7.9
- 27K. Laimer 6.9
- 3Kim Min-Jae ⚽ 7.3
- 4J. Tah ▼ 67' 6.9
- 21H. Ito ⇢ ▼ 88' 6.9
- 45A. Pavlovic 7.3
- 8L. Goretzka 6.6
- 17M. Olise ⇢ ▼ 82' 6.2
- 7S. Gnabry ⚽ ▼ 67' 7.3
- 14L. Diaz ⇢ 6.9
- 9H. Kane 7.2
Dự bị 9
- 40J. Urbig
- 2D. Upamecano ▲ 67' 6.9
- 22R. Guerreiro ▲ 88' 6.7
- 30C. Kiala
- 20T. Bischof ▲ 82' 6.6
- 38F. Chavez
- 42L. Karl ⚽ ▲ 67' 7.3
- 36W. Mike
- 47D. Daiber
Thống kê
00⚑4
⚑600
28%Kiểm soát bóng72%
8Dứt điểm19
3Trúng đích8
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc6
3Việt vị5
3Phạm lỗi4
5Cứu thua2
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
248Chuyền bóng680
174Chuyền chính xác604
70%Chính xác chuyền89%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu59
63Ghi được198
75Thủng lưới64
1.58Bàn thắng mỗi trận3.36
4Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn53
40Hiệp hai113