SC Freiburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
VfL Wolfsburg

SC Freiburg vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 1, VfL Wolfsburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. HT0-0
  2. 55' 0-1 K. Koulierakis · C. Eriksen
  3. 57' Matthias Ginter
  4. 58' I. Matanovic L. Holer
  5. 58' P. Lienhart B. Ogbus
  6. 71' D. Scherhant V. Grifo
  7. 72' L. Kubler C. Gunter
  8. 72' M. Svanberg Vini Souza
  9. 72' L. Majer P. Wimmer
  10. 75' P. Lienhart · J. Manzambi 1-1
  11. 81' Mattias Svanberg
  12. 81' N. Hofler Y. Suzuki
  13. 87' M. Amoura A. Daghim
  14. 90'+7 Y. Gerhardt C. Eriksen
  15. 90'+7 M. Jenz K. Koulierakis
  16. FT1-1

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.3
  2. 29P. Treu 6.6
  3. 28M. Ginter 7.2
  4. 43B. Ogbus ▼ 58' 6.7
  5. 30C. Gunter ▼ 72' 6.3
  6. 8M. Eggestein 6.6
  7. 44J. Manzambi 7.2
  8. 19J. Beste 6.9
  9. 14Y. Suzuki ▼ 81' 6.6
  10. 32V. Grifo ▼ 71' 6.9
  11. 9L. Holer ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 27N. Hofler ▲ 81' 6.3
  3. 17L. Kubler ▲ 72' 6.6
  4. 26M. Philipp
  5. 31I. Matanovic ▲ 58' 6.6
  6. 33J. Makengo
  7. 3P. Lienhart ▲ 58' 8.2
  8. 7D. Scherhant ▲ 71' 6.2
  9. 22C. Irie
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 6.6
  2. 6J. Belocian 6.9
  3. 3D. Vavro 6.2
  4. 4K. Koulierakis ▼ 90' 7.7
  5. 26S. Kumbedi 6.6
  6. 39P. Wimmer ▼ 72' 7.0
  7. 5Vini Souza ▼ 72' 6.9
  8. 24C. Eriksen ▼ 90' 7.2
  9. 21J. Maehle 6.9
  10. 11A. Daghim ▼ 87' 6.6
  11. 17D. Pejcinovic 6.2

Dự bị 9

  1. 12P. Pervan
  2. 31Y. Gerhardt ▲ 90'
  3. 32M. Svanberg ▲ 72' 6.2
  4. 15M. Jenz ▲ 90'
  5. 10L. Majer ▲ 72' 6.7
  6. 40K. Paredes
  7. 9M. Amoura ▲ 87' 6.5
  8. 25A. Zehnter
  9. 7K. Shiogai

Thống kê

011
710
63%Kiểm soát bóng37%
11Dứt điểm13
3Trúng đích4
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
1Phạt góc7
2Việt vị1
5Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
501Chuyền bóng287
422Chuyền chính xác201
84%Chính xác chuyền70%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu42
94Ghi được59
79Thủng lưới83
1.62Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới4
36Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu