VfL Wolfsburg
3 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
SC Freiburg

VfL Wolfsburg vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 3-4 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 3, hòa 1, SC Freiburg thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
WWWWW SC Freiburg
  1. 5' 0-1 P. Treu · Y. Suzuki
  2. 13' D. Pejcinovic · P. Wimmer 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' V. Grifo P. Osterhage
  5. 49' D. Pejcinovic 2-1
  6. 56' 2-2 V. Grifo11m
  7. 67' D. Scherhant P. Treu
  8. 68' M. Svanberg L. Majer
  9. 69' D. Pejcinovic · P. Wimmer 3-2
  10. 71' 3-3 J. Seeltphản lưới
  11. 78' 3-4 D. Scherhant · J. Manzambi
  12. 79' N. Hofler J. Manzambi
  13. 79' J. Adamu L. Holer
  14. 80' J. Lindstrom C. Eriksen
  15. 80' A. Daghim P. Wimmer
  16. 82' Maximilian Arnold
  17. 83' Anthony Jung
  18. 88' J. Burger S. Kumbedi
  19. 90'+1 I. Matanovic Y. Suzuki
  20. FT3-4

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Bauer
  1. 1K. Grabara 8.3
  2. 26S. Kumbedi ▼ 88' 6.5
  3. 14J. Seelt 5.9
  4. 4K. Koulierakis 6.0
  5. 25A. Zehnter 6.3
  6. 31Y. Gerhardt 6.2
  7. 27M. Arnold 6.7
  8. 24C. Eriksen ▼ 80' 6.5
  9. 10L. Majer ▼ 68' 6.3
  10. 39P. Wimmer ⇢2 ▼ 80' 7.2
  11. 17D. Pejcinovic ⚽3 10.0

Dự bị 9

  1. 12P. Pervan
  2. 41J. Burger ▲ 88' 6.9
  3. 15M. Jenz
  4. 2K. Fischer
  5. 37P. Hensel
  6. 32M. Svanberg ▲ 68' 6.3
  7. 19J. Lindstrom ▲ 80' 6.5
  8. 5Vini Souza
  9. 11A. Daghim ▲ 80' 6.3
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 5.5
  2. 17L. Kubler 6.3
  3. 28M. Ginter 6.3
  4. 5A. Jung 6.6
  5. 30C. Gunter 6.2
  6. 8M. Eggestein 6.6
  7. 6P. Osterhage ▼ 46' 6.7
  8. 29P. Treu ▼ 67' 7.9
  9. 14Y. Suzuki ▼ 90' 6.5
  10. 44J. Manzambi ▼ 79' 6.6
  11. 9L. Holer ▼ 79' 6.5

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 33J. Makengo
  3. 43B. Ogbus
  4. 65K. Steinmann
  5. 27N. Hofler ▲ 79' 7.0
  6. 32V. Grifo ▲ 46' 6.9
  7. 7D. Scherhant ▲ 67' 7.6
  8. 20J. Adamu ▲ 79' 6.7
  9. 31I. Matanovic ▲ 90'

Thống kê

012
610
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm15
6Trúng đích8
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị5
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-0.97Bàn thắng ngăn chặn-0.97
477Chuyền bóng371
389Chuyền chính xác297
82%Chính xác chuyền80%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu58
59Ghi được94
83Thủng lưới79
1.4Bàn thắng mỗi trận1.62
4Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn36
32Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu