1. FC Union Berlin
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Köln

1. FC Union Berlin vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-2 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 6, hòa 3, 1. FC Köln thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
WWWLD 1. FC Köln
  1. 31' Eric Martel
  2. 33' 0-1 M. Bulter · L. Waldschmidt
  3. 34' Diogo Leite
  4. HT0-1
  5. 55' Jahmai Simpson-Pusey
  6. 58' C. Trimmel J. Juranovic
  7. 58' A. Ilic I. Ansah
  8. 58' L. Burcu A. Schafer
  9. 61' 0-2 S. El Mala · K. Lund
  10. 62' F. Chavez L. Waldschmidt
  11. 67' T. Skarke S. Nsoki
  12. 71' L. Maina J. Kaminski
  13. 71' J. Thielmann M. Bulter
  14. 71' Y. Niang S. El Mala
  15. 73' T. Rothe · C. Trimmel 1-2
  16. 80' J. Schmied K. Lund
  17. 88' Marvin Schwäbe
  18. 88' A. Kral R. Khedira
  19. 89' L. Burcu 2-2
  20. 90'+5 Livan Burcu
  21. FT2-2

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marie-Louise Eta
  1. 25C. Klaus 7.3
  2. 5D. Doekhi 6.6
  3. 4D. Leite 7.2
  4. 34S. Nsoki ▼ 67' 6.6
  5. 18J. Juranovic ▼ 58' 6.7
  6. 13A. Schafer ▼ 58' 6.9
  7. 8R. Khedira ▼ 88' 6.3
  8. 6A. Kemlein 6.5
  9. 15T. Rothe 7.9
  10. 7O. Burke 6.7
  11. 10I. Ansah ▼ 58' 5.9

Dự bị 9

  1. 48T. Wisbereit
  2. 28C. Trimmel ▲ 58' 7.7
  3. 33A. Kral ▲ 88' 6.6
  4. 21T. Skarke ▲ 67' 6.6
  5. 19J. Haberer
  6. 39D. Kohn
  7. 23A. Ilic ▲ 58' 6.3
  8. 14L. Querfeld
  9. 9L. Burcu ▲ 58' 7.7
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 5.9
  2. 28S. Sebulonsen 6.3
  3. 22J. Simpson-Pusey 6.9
  4. 39C. Ozkacar 6.7
  5. 32K. Lund ▼ 80' 6.6
  6. 5T. Krauss 6.6
  7. 6E. Martel 6.3
  8. 7L. Waldschmidt ▼ 62' 6.6
  9. 16J. Kaminski ▼ 71' 6.3
  10. 30M. Bulter ▼ 71' 7.3
  11. 13S. El Mala ▼ 71' 8.0

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 37L. Maina ▲ 71' 6.3
  3. 29J. Thielmann ▲ 71' 6.7
  4. 8D. Huseinbasic
  5. 27F. Chavez ▲ 62' 6.7
  6. 3D. Heintz
  7. 17A. Castro-Montes
  8. 2J. Schmied ▲ 80' 6.2
  9. 38Y. Niang ▲ 71' 6.5

Thống kê

022
530
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm8
3Trúng đích4
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
2Phạt góc5
0Việt vị2
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
464Chuyền bóng335
352Chuyền chính xác247
76%Chính xác chuyền74%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu40
74Ghi được63
69Thủng lưới75
1.61Bàn thắng mỗi trận1.58
11Giữ sạch lưới4
28Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu