1. FC Köln vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- B. Cortus
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 3' 0-1 T. Hübersphản lưới
- 9' Luca Kilian
- 16' Sheraldo Becker
- HT0-1
- 46' ▲ S. Tigges ▼ F. Dietz
- 53' Robin Knoche
- 54' Kristian Pedersen
- 62' ▲ D. Ljubičić ▼ K. Pedersen
- 62' ▲ K. Schindler ▼ B. Schmitz
- 64' ▲ M. Pantović ▼ J. Haberer
- 72' Kingsley Schindler
- 75' ▲ J. Thielmann ▼ F. Kainz
- 75' ▲ S. Michel ▼ S. Becker
- 75' ▲ K. Behrens ▼ J. Siebatcheu
- 81' Luca Kilian
- 81' Luca Kilian
- 85' ▲ S. Adamyan ▼ L. Maina
- 89' ▲ P. Seguin ▼ A. Schäfer
- FT0-1
Đội hình
- 20M. Schwäbe 7.3
- 2B. Schmitz ▼ 62' 6.3
- 15L. Kilian 5.6
- 4T. Hübers 7.2
- 3K. Pedersen ▼ 62' 6.3
- 28E. Skhiri 7.7
- 6E. Martel 7.2
- 37L. Maina ▼ 85' 6.5
- 14J. Hector 6.9
- 11F. Kainz ▼ 75' 7.0
- 33F. Dietz ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 21S. Tigges ▲ 46' 6.7
- 7D. Ljubičić ▲ 62' 6.3
- 17K. Schindler ▲ 62' 6.9
- 29J. Thielmann ▲ 75' 6.7
- 23S. Adamyan ▲ 85' 6.7
- 5N. Soldo
- 8D. Huseinbašić
- 1T. Horn
- 18O. Duda
- 37L. Grill 7.9
- 3P. Jaeckel 6.9
- 31R. Knoche 7.5
- 4Diogo Leite 7.3
- 28C. Trimmel 7.6
- 13A. Schäfer ▼ 89' 6.7
- 8R. Khedira 6.6
- 19J. Haberer ▼ 64' 6.7
- 6J. Ryerson 7.2
- 27S. Becker ▼ 75' 7.5
- 45J. Siebatcheu ▼ 75' 5.9
Dự bị 9
- 32M. Pantović ▲ 64' 6.9
- 11S. Michel ▲ 75' 6.7
- 17K. Behrens ▲ 75' 6.3
- 14P. Seguin ▲ 89'
- 12J. Busk
- 40J. Leweling
- 21T. Skarke
- 23N. Gießelmann
- 25T. Baumgartl
Thống kê
14⚑7
⚑810
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm12
3Trúng đích3
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
7Phạt góc8
1Việt vị1
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
455Chuyền bóng404
346Chuyền chính xác287
76%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu61
103Ghi được95
75Thủng lưới65
1.94Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai50