1. FC Union Berlin vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 6, hòa 3, 1. FC Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- DWWWL 1. FC Köln
- HT0-0
- 46' ▲ D. Fofana ▼ K. Behrens
- 55' B. Hollerbach · K. Volland 1-0
- 60' ▲ D. Ljubičić ▼ J. Thielmann
- 62' ▲ A. Král ▼ B. Hollerbach
- 62' ▲ C. Trimmel ▼ J. Roussillon
- 68' ▲ L. Bonucci ▼ J. Haberer
- 74' ▲ L. Waldschmidt ▼ M. Uth
- 74' ▲ F. Kainz ▼ E. Martel
- 74' ▲ F. Dietz ▼ D. Selke
- 78' D. Fofana · K. Volland 2-0
- 80' ▲ B. Schmitz ▼ M. Finkgräfe
- 85' ▲ B. Aaronson ▼ A. Schäfer
- FT2-0
Đội hình
- 1F. Rønnow 8.9
- 18J. Juranović 7.3
- 31R. Knoche 7.3
- 4Diogo Leite 7.3
- 26J. Roussillon ▼ 62' 6.7
- 19J. Haberer ▼ 68' 6.9
- 8R. Khedira 6.9
- 13A. Schäfer ▼ 85' 6.5
- 10K. Volland ⇢2 7.6
- 17K. Behrens ▼ 46' 6.9
- 16B. Hollerbach ⚽ ▼ 62' 7.9
Dự bị 9
- 11D. Fofana ⚽ ▲ 46' 6.9
- 33A. Král ▲ 62' 6.3
- 28C. Trimmel ▲ 62' 6.7
- 23L. Bonucci ▲ 68' 6.9
- 7B. Aaronson ▲ 85' 6.5
- 3P. Jaeckel
- 20A. Laïdouni
- 37A. Schwolow
- 9M. Kaufmann
- 1M. Schwäbe 6.9
- 18R. Carstensen 6.9
- 4T. Hübers 7.3
- 3D. Heintz 7.2
- 35M. Finkgräfe ▼ 80' 7.3
- 6E. Martel ▼ 74' 7.6
- 29J. Thielmann ▼ 60' 6.5
- 8D. Huseinbašić 6.9
- 37L. Maina 6.6
- 27D. Selke ▼ 74' 7.0
- 13M. Uth ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 7D. Ljubičić ▲ 60' 6.9
- 9L. Waldschmidt ▲ 74' 6.7
- 11F. Kainz ▲ 74' 6.7
- 33F. Dietz ▲ 74' 6.5
- 2B. Schmitz ▲ 80' 6.9
- 21S. Tigges
- 44M. Köbbing
- 15L. Kilian
- 40F. Alidou
Thống kê
00⚑4
⚑500
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm16
7Trúng đích7
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi7
7Cứu thua4
363Chuyền bóng553
269Chuyền chính xác473
74%Chính xác chuyền86%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
52Trận đấu49
62Ghi được80
78Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai37