1. FC Union Berlin vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 6, hòa 3, 1. FC Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- T. Stieler
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- DWWWL 1. FC Köln
- HT0-0
- 69' ▲ J. Siebatcheu ▼ K. Behrens
- 69' ▲ P. Seguin ▼ J. Haberer
- 81' ▲ M. Thorsby ▼ A. Laïdouni
- 84' ▲ M. Olesen ▼ F. Kainz
- 86' ▲ S. Adamyan ▼ L. Maina
- 90'+2 Jordan Siebatcheu
- 90' ▲ S. Michel ▼ S. Becker
- 90'+2 ▲ T. Lemperle ▼ D. Ljubičić
- FT0-0
Đội hình
- 1F. Rønnow 8.3
- 5D. Doekhi 7.5
- 31R. Knoche 7.2
- 4Diogo Leite 7.2
- 28C. Trimmel 7.3
- 20A. Laïdouni ▼ 81' 6.5
- 8R. Khedira 6.9
- 19J. Haberer ▼ 69' 7.0
- 18J. Juranović 7.2
- 27S. Becker ▼ 90' 7.5
- 17K. Behrens ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 45J. Siebatcheu ▲ 69' 6.3
- 14P. Seguin ▲ 69' 6.3
- 2M. Thorsby ▲ 81' 6.6
- 11S. Michel ▲ 90'
- 37L. Grill
- 25T. Baumgartl
- 3P. Jaeckel
- 7L. Öztunalı
- 40J. Leweling
- 20M. Schwäbe 7.2
- 2B. Schmitz 6.7
- 4T. Hübers 7.3
- 24J. Chabot 7.0
- 14J. Hector 7.9
- 6E. Martel 6.9
- 28E. Skhiri 7.2
- 37L. Maina ▼ 86' 6.3
- 7D. Ljubičić ▼ 90' 6.9
- 11F. Kainz ▼ 84' 7.3
- 21S. Tigges 6.7
Dự bị 9
- 47M. Olesen ▲ 84' 6.5
- 23S. Adamyan ▲ 86'
- 25T. Lemperle ▲ 90'
- 1T. Horn
- 5N. Soldo
- 27D. Selke
- 19D. Limnios
- 8D. Huseinbašić
- 17K. Schindler
Thống kê
01⚑5
⚑400
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
519Chuyền bóng499
414Chuyền chính xác388
80%Chính xác chuyền78%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
61Trận đấu53
95Ghi được103
65Thủng lưới75
1.56Bàn thắng mỗi trận1.94
23Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai41