1. FC Köln vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 2-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- T. Stieler
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 7' A. Modeste 1-0
- 9' 1-1 J. Ryerson · N. Gießelmann
- 16' Timo Baumgartl
- 17' Anthony Modeste
- 17' Andreas Luthe
- 45'+1 1-2 G. Prömel · G. Haraguchi
- HT1-2
- 54' Ondrej Duda
- 65' ▲ L. Kilian ▼ T. Hübers
- 65' ▲ J. Thielmann ▼ O. Duda
- 72' ▲ A. Voglsammer ▼ S. Becker
- 77' ▲ S. Andersson ▼ M. Uth
- 84' ▲ L. Öztunali ▼ G. Haraguchi
- 84' ▲ K. Behrens ▼ T. Awoniyi
- 86' A. Modeste · F. Kainz 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1T. Horn 6.2
- 5R. Czichos 6.3
- 2B. Schmitz 6.9
- 4T. Hübers ▼ 65' 6.7
- 11F. Kainz ⇢ 6.9
- 14J. Hector 7.0
- 18O. Duda ▼ 65' 6.3
- 6S. Özcan 7.0
- 7D. Ljubičić 6.6
- 27A. Modeste ⚽2 8.7
- 13M. Uth ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 15L. Kilian ▲ 65' 6.9
- 29J. Thielmann ▲ 65' 6.7
- 9S. Andersson ▲ 77' 6.6
- 20M. Schwäbe
- 22Jorge Meré
- 21L. Schaub
- 17K. Schindler
- 19K. Ehizibue
- 31T. Ostrák
- 1A. Luthe 6.7
- 23N. Gießelmann ⇢ 7.3
- 31R. Knoche 6.2
- 5M. Friedrich 6.7
- 25T. Baumgartl 6.5
- 6J. Ryerson ⚽ 7.9
- 24G. Haraguchi ⇢ ▼ 84' 7.3
- 8R. Khedira 6.3
- 21G. Prömel ⚽ 7.3
- 27S. Becker ▼ 72' 6.9
- 14T. Awoniyi ▼ 84' 6.5
Dự bị 9
- 9A. Voglsammer ▲ 72' 6.6
- 7L. Öztunali ▲ 84' 6.5
- 17K. Behrens ▲ 84' 6.7
- 20B. Oczipka
- 3P. Jaeckel
- 30K. Möhwald
- 28C. Trimmel
- 18K. Endo
- 19F. Rønnow
Thống kê
02⚑5
⚑220
70%Kiểm soát bóng30%
18Dứt điểm10
5Trúng đích3
10Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
5Phạt góc2
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
581Chuyền bóng251
471Chuyền chính xác134
81%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu55
75Ghi được90
58Thủng lưới66
1.67Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn31
39Hiệp hai37