Eintracht Frankfurt
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

Eintracht Frankfurt vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-2 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 4, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWLLL Hamburger SV
  1. HT0-0
  2. 48' C. Y. Uzun · J. Burkardt 1-0
  3. 51' 1-1 A. Gronbaek · W. Omari
  4. 52' Oscar Højlund
  5. 59' 1-2 F. Vieira · A. Gronbaek
  6. 61' F. Chaibi O. Hojlund
  7. 61' J. Bahoya J. Burkardt
  8. 61' R. Kristensen E. Skhiri
  9. 68' D. Downs R. Glatzel
  10. 68' G. Gocholeishvili B. Jatta
  11. 71' Rasmus Kristensen
  12. 78' L. Vuskovic A. Gronbaek
  13. 79' D. Elfadli A. S. Lokonga
  14. 82' A. Amaimouni A. Knauff
  15. 82' Y. Ebnoutalib H. Larsson
  16. 83' Y. Poulsen J. Torunarigha
  17. 85' Arnaud Kalimuendo
  18. 88' Can Uzun
  19. 88' Nicolás Capaldo
  20. 90'+12 Rasmus Kristensen
  21. 90'+10 Jean-Mattéo Bahoya
  22. 90'+12 Rasmus Kristensen
  23. FT1-2

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Albert Riera
  1. 23M. Zetterer 6.7
  2. 5A. Amenda 6.6
  3. 15E. Skhiri ▼ 61' 6.9
  4. 4R. Koch 6.9
  5. 21N. Brown 6.2
  6. 7A. Knauff ▼ 82' 6.9
  7. 42C. Y. Uzun 8.2
  8. 16H. Larsson ▼ 82' 6.6
  9. 6O. Hojlund ▼ 61' 6.3
  10. 25A. Kalimuendo 6.6
  11. 9J. Burkardt ▼ 61' 6.2

Dự bị 9

  1. 40Kaua Santos
  2. 27M. Gotze
  3. 3A. Theate
  4. 8F. Chaibi ▲ 61' 7.3
  5. 19J. Bahoya ▲ 61' 6.9
  6. 31L. Arrhov
  7. 13R. Kristensen ▲ 61' 6.3
  8. 29A. Amaimouni ▲ 82' 6.7
  9. 11Y. Ebnoutalib ▲ 82' 6.2
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 7.7
  2. 24N. Capaldo 6.5
  3. 25J. Torunarigha ▼ 83' 7.3
  4. 17W. Omari 7.2
  5. 18B. Jatta ▼ 68' 5.9
  6. 21N. Remberg 6.9
  7. 6A. S. Lokonga ▼ 79' 6.6
  8. 23A. Gronbaek ▼ 78' 8.2
  9. 20F. Vieira 8.0
  10. 9R. Glatzel ▼ 68' 6.9
  11. 11R. Konigsdorffer 6.6

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 7J. Dompe
  3. 14R. Philippe
  4. 19D. Downs ▲ 68' 6.2
  5. 49O. Stange
  6. 15Y. Poulsen ▲ 83' 6.5
  7. 16G. Gocholeishvili ▲ 68' 6.6
  8. 8D. Elfadli ▲ 79' 6.7
  9. 44L. Vuskovic ▲ 78' 7.3

Thống kê

169
410
64%Kiểm soát bóng36%
8Dứt điểm9
5Trúng đích4
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
9Phạt góc4
0Việt vị2
13Phạm lỗi5
6Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
502Chuyền bóng291
431Chuyền chính xác239
86%Chính xác chuyền82%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu42
90Ghi được46
99Thủng lưới67
1.76Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu