Eintracht Frankfurt
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hamburger SV

Eintracht Frankfurt vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 2-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 4, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWLLL Hamburger SV
  1. 12' A. Meier11m 1-0
  2. 45'+2 1-1 Z. Stieber · N. Müller
  3. HT1-1
  4. 54' A. Meier 2-1
  5. 60' M. Beister A. Rudņevs
  6. 70' Ronny Marcos N. Müller
  7. 77' S. Kittel S. Aigner
  8. 79' R. van der Vaart S. Rajković
  9. FT2-1

Đội hình

Eintracht Frankfurt
  1. 1K. Trapp
  2. 4M. Russ
  3. 17A. Madlung
  4. 6B. Oczipka
  5. 22T. Chandler
  6. 14A. Meier
  7. 20M. Hasebe
  8. 8T. Inui
  9. 16S. Aigner ▼ 77'
  10. 21M. Stendera
  11. 19Lucas Piazon

Dự bị 7

  1. 28S. Kittel ▲ 77'
  2. 11N. Valdéz
  3. 18J. Flum
  4. 23Anderson Bamba
  5. 25S. Medojević
  6. 30F. Wiedwald
  7. 31D. Kinsombi
Hamburger SV
  1. 1J. Drobný
  2. 5J. Djourou
  3. 32S. Rajković ▼ 79'
  4. 2D. Diekmeier
  5. 22M. Ostrzolek
  6. 19P. Jiráček
  7. 40G. Kačar
  8. 27N. Müller ▼ 70'
  9. 17Z. Stieber
  10. 25M. Gouaida
  11. 16A. Rudņevs ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 9M. Beister ▲ 60'
  2. 31Ronny Marcos ▲ 70'
  3. 23R. van der Vaart ▲ 79'
  4. 4H. Westermann
  5. 11I. Iličević
  6. 28S. Mende
  7. 30A. Brunst-Zöllner

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 80 - 18 +62 79
2
VfL Wolfsburg
34 72 - 38 +34 69
3
Borussia Mönchengladbach
34 53 - 26 +27 66
4
Bayer Leverkusen
34 62 - 37 +25 61
5
FC Augsburg
34 43 - 43 0 49
6
FC Schalke 04
34 42 - 40 +2 48
7
Borussia Dortmund
34 47 - 42 +5 46
8
TSG 1899 Hoffenheim
34 49 - 55 -6 44
9
Eintracht Frankfurt
34 56 - 62 -6 43
10
SV Werder Bremen
34 50 - 65 -15 43
11
1. FSV Mainz 05
34 45 - 47 -2 40
12
1. FC Köln
34 34 - 40 -6 40
13
Hannover 96
34 40 - 56 -16 37
14
VfB Stuttgart
34 42 - 60 -18 36
15
Hertha BSC Berlin
34 36 - 52 -16 35
16
Hamburger SV
34 25 - 50 -25 35
17
SC Freiburg
34 36 - 47 -11 34
18
SC Paderborn 07
34 31 - 65 -34 31
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
59Ghi được29
64Thủng lưới56
1.64Bàn thắng mỗi trận0.81
7Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu