Hamburger SV
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Eintracht Frankfurt

Hamburger SV vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-3 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Gunter Perl, Germany
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 25' Mijat Gaćinović
  2. 30' Bastian Oczipka
  3. 35' 0-1 L. Holtbyphản lưới
  4. 36' Dennis Diekmeier
  5. HT0-1
  6. 46' B. Wood A. Halilović
  7. 55' L. Waldschmidt E. Spahić
  8. 57' Dennis Diekmeier
  9. 57' Dennis Diekmeier
  10. 59' Timothy Chandler
  11. 60' 0-2 S. Tarashaj · M. Fabián
  12. 61' H. Seferović S. Tarashaj
  13. 69' 0-3 H. Seferović · M. Fabián
  14. 72' G. Sakai F. Kostić
  15. 76' A. Meier B. Hrgota
  16. 82' Marco Fabián
  17. 82' T. Tawatha B. Oczipka
  18. FT0-3

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1R. Adler 6.3
  2. 4E. Spahić ▼ 55' 6.7
  3. 2D. Diekmeier 5.7
  4. 6Douglas Santos 5.6
  5. 28G. Jung 6.8
  6. 20A. Ekdal 6.5
  7. 27N. Müller 5.4
  8. 8L. Holtby 6.0
  9. 17F. Kostić ▼ 72' 5.7
  10. 23A. Halilović ▼ 46' 6.1
  11. 10P. Lasogga 6.7

Dự bị 7

  1. 7B. Wood ▲ 46' 6.9
  2. 15L. Waldschmidt ▲ 55' 6.6
  3. 24G. Sakai ▲ 72' 6.7
  4. 11M. Gregoritsch
  5. 14A. Hunt
  6. 22M. Ostrzolek
  7. 31C. Mathenia
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1L. Hradecky 6.9
  2. 19D. Abraham 7.1
  3. 6B. Oczipka ▼ 82' 7.1
  4. 22T. Chandler 7.3
  5. 5Jesús Vallejo 7.4
  6. 20M. Hasebe 7.2
  7. 10M. Fabián ⇢2 8.1
  8. 39Omar Mascarell 8.0
  9. 11M. Gaćinović 7.2
  10. 31B. Hrgota ▼ 76' 7.4
  11. 30S. Tarashaj ▼ 61' 7.0

Dự bị 7

  1. 9H. Seferović ▲ 61' 7.4
  2. 14A. Meier ▲ 76' 6.5
  3. 33T. Tawatha ▲ 82' 6.3
  4. 2Y. Regäsel
  5. 13H. Lindner
  6. 15M. Hector
  7. 25S. Medojević

Thống kê

120
240
41%Kiểm soát bóng59%
3Dứt điểm13
0Trúng đích4
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
0Phạt góc2
4Việt vị2
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
367Chuyền bóng527
268Chuyền chính xác415
73%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 89 - 22 +67 82
2
RB Leipzig
34 66 - 39 +27 67
3
Borussia Dortmund
34 72 - 40 +32 64
4
TSG 1899 Hoffenheim
34 64 - 37 +27 62
5
1. FC Köln
34 51 - 42 +9 49
6
Hertha BSC Berlin
34 43 - 47 -4 49
7
SC Freiburg
34 42 - 60 -18 48
8
SV Werder Bremen
34 61 - 64 -3 45
9
Borussia Mönchengladbach
34 45 - 49 -4 45
10
FC Schalke 04
34 45 - 40 +5 43
11
Eintracht Frankfurt
34 36 - 43 -7 42
12
Bayer Leverkusen
34 53 - 55 -2 41
13
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 38
14
Hamburger SV
34 33 - 61 -28 38
15
1. FSV Mainz 05
34 44 - 55 -11 37
16
VfL Wolfsburg
34 34 - 52 -18 37
17
FC Ingolstadt 04
34 36 - 57 -21 32
18
SV Darmstadt 98
34 28 - 63 -35 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu40
41Ghi được44
63Thủng lưới50
1.08Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu