Hamburger SV vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-1 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Phong độ
- WWLLL Hamburger SV
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- 19' A. S. Lokonga 1-0
- 26' 1-1 H. Larsson · N. Brown
- HT1-1
- 46' ▲ O. Hojlund ▼ J. Bahoya
- 60' ▲ B. Jatta ▼ W. Mikelbrencis
- 61' ▲ A. Soumahoro ▼ D. Elfadli
- 70' ▲ F. Vieira ▼ F. Balde
- 71' ▲ E. Baum ▼ R. Kristensen
- 71' ▲ C. Y. Uzun ▼ H. Larsson
- 81' Fábio Vieira
- 82' ▲ J. Ngankam ▼ A. Knauff
- 84' ▲ Buta ▼
- 87' ▲ I. Pherai ▼ R. Konigsdorffer
- 88' ▲ G. Gocholeishvili ▼ R. Philippe
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Heuer Fernandes 7.3
- 2W. Mikelbrencis ▼ 60' 6.2
- 44L. Vuskovic 6.9
- 8D. Elfadli ▼ 61' 6.9
- 28M. Muheim 7.2
- 24N. Capaldo 7.2
- 6A. S. Lokonga ⚽ 8.3
- 21N. Remberg 6.9
- 14R. Philippe ▼ 88' 6.2
- 11R. Konigsdorffer ▼ 87' 6.7
- 45F. Balde ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 26D. Peretz
- 22A. Soumahoro ▲ 61' 6.7
- 16G. Gocholeishvili ▲ 88' 6.5
- 23J. Meffert
- 20F. Vieira ▲ 70' 6.3
- 10I. Pherai ▲ 87' 6.3
- 29E. Sahiti
- 18B. Jatta ▲ 60' 7.3
- 13G. Ramos
- 23M. Zetterer 6.9
- 34N. Collins 6.5
- 4R. Koch 7.2
- 5A. Amenda 7.0
- 13R. Kristensen ▼ 71' 6.3
- 16H. Larsson ⚽ ▼ 71' 7.7
- 18M. Dahoud 6.2
- 21N. Brown ⇢ 8.3
- 20R. Doan 6.2
- 19J. Bahoya ▼ 46' 6.9
- 7A. Knauff ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 40Kaua Santos
- 2E. Baum ▲ 71' 6.7
- 24Buta ▲ 84' 6.7
- 41F. Doumbia
- 6O. Hojlund ▲ 46' 6.3
- 42C. Y. Uzun ▲ 71' 6.7
- 45M. Dills
- 32J. Ngankam ▲ 82' 6.2
- 53A. Staff
Thống kê
00⚑5
⚑500
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
5Phạt góc5
3Việt vị0
8Phạm lỗi12
1Cứu thua1
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
372Chuyền bóng563
291Chuyền chính xác474
78%Chính xác chuyền84%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu51
46Ghi được90
67Thủng lưới99
1.1Bàn thắng mỗi trận1.76
8Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn35
28Hiệp hai48