Hamburger SV
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Eintracht Frankfurt

Hamburger SV vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 44' 0-1 H. Seferović
  2. HT0-1
  3. 58' N. Müller · L. Holtby 1-1
  4. 71' T. Inui A. Ignjovski
  5. 86' A. Rudņevs T. Arslan
  6. 86' P. Jiráček L. Holtby
  7. 86' Lucas Piazon S. Aigner
  8. 90' D. Diekmeier N. Müller
  9. 90' A. Madlung H. Seferović
  10. 90' 1-2 Lucas Piazon
  11. FT1-2

Đội hình

Hamburger SV
  1. 1J. Drobný
  2. 5J. Djourou
  3. 4H. Westermann
  4. 22M. Ostrzolek
  5. 3Cleber Reis
  6. 21V. Behrami
  7. 27N. Müller ▼ 90'
  8. 18L. Holtby ▼ 86'
  9. 17Z. Stieber
  10. 8T. Arslan ▼ 86'
  11. 10P. Lasogga

Dự bị 7

  1. 16A. Rudņevs ▲ 86'
  2. 19P. Jiráček ▲ 86'
  3. 2D. Diekmeier ▲ 90'
  4. 34V. Nafiu
  5. 15R. Adler
  6. 35T. Cigerci
  7. 40G. Kačar
Eintracht Frankfurt
  1. 30F. Wiedwald
  2. 4M. Russ
  3. 6B. Oczipka
  4. 22T. Chandler
  5. 23Anderson Bamba
  6. 14A. Meier
  7. 20M. Hasebe
  8. 16S. Aigner ▼ 86'
  9. 25S. Medojević
  10. 27A. Ignjovski ▼ 71'
  11. 9H. Seferović ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 8T. Inui ▲ 71'
  2. 19Lucas Piazon ▲ 86'
  3. 17A. Madlung ▲ 90'
  4. 10V. Kadlec
  5. 26T. Hildebrand
  6. 31D. Kinsombi
  7. 13M. Lanig

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 80 - 18 +62 79
2
VfL Wolfsburg
34 72 - 38 +34 69
3
Borussia Mönchengladbach
34 53 - 26 +27 66
4
Bayer Leverkusen
34 62 - 37 +25 61
5
FC Augsburg
34 43 - 43 0 49
6
FC Schalke 04
34 42 - 40 +2 48
7
Borussia Dortmund
34 47 - 42 +5 46
8
TSG 1899 Hoffenheim
34 49 - 55 -6 44
9
Eintracht Frankfurt
34 56 - 62 -6 43
10
SV Werder Bremen
34 50 - 65 -15 43
11
1. FSV Mainz 05
34 45 - 47 -2 40
12
1. FC Köln
34 34 - 40 -6 40
13
Hannover 96
34 40 - 56 -16 37
14
VfB Stuttgart
34 42 - 60 -18 36
15
Hertha BSC Berlin
34 36 - 52 -16 35
16
Hamburger SV
34 25 - 50 -25 35
17
SC Freiburg
34 36 - 47 -11 34
18
SC Paderborn 07
34 31 - 65 -34 31
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
29Ghi được59
56Thủng lưới64
0.81Bàn thắng mỗi trận1.64
10Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn24
17Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu