Hamburger SV
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Eintracht Frankfurt

Hamburger SV vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Manuel Gräfe, Germany
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 8' C. Salcedo D. Abraham
  2. 9' K. Papadopoulos · A. Hunt 1-0
  3. 16' 1-1 M. Wolf · T. Chandler
  4. 24' 1-2 M. Gaćinović · T. Chandler
  5. 36' A. Ekdal Walace
  6. 42' Simon Falette
  7. HT1-2
  8. 46' A. Barkok M. Gaćinović
  9. 62' K. Boateng L. Jović
  10. 67' T. Ito L. Waldschmidt
  11. 75' Kevin-Prince Boateng
  12. 83' S. Schipplock M. Mavraj
  13. 89' Lukáš Hrádecký
  14. 90' Marius Wolf
  15. FT1-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1C. Mathenia 6.1
  2. 5M. Mavraj ▼ 83' 6.8
  3. 9K. Papadopoulos 7.7
  4. 2D. Diekmeier 7.2
  5. 6Douglas Santos 7.3
  6. 28G. Jung 7.0
  7. 14A. Hunt 7.9
  8. 17F. Kostić 6.4
  9. 12Walace ▼ 36' 6.5
  10. 15L. Waldschmidt ▼ 67' 6.6
  11. 40J. Arp 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Ekdal ▲ 36' 8.2
  2. 43T. Ito ▲ 67' 6.6
  3. 19S. Schipplock ▲ 83' 6.5
  4. 4R. van Drongelen
  5. 11A. Hahn
  6. 13J. Pollersbeck
  7. 24G. Sakai
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Kovač
  1. 1L. Hradecky 7.0
  2. 23M. Russ 7.2
  3. 19D. Abraham ▼ 8' 6.4
  4. 22T. Chandler ⇢2 7.4
  5. 33T. Tawatha 7.4
  6. 3S. Falette 6.9
  7. 5G. Fernandes 7.4
  8. 11M. Gaćinović ▼ 46' 6.8
  9. 27M. Wolf 6.6
  10. 4A. Rebić 6.7
  11. 8L. Jović ▼ 62' 6.8

Dự bị 7

  1. 13C. Salcedo ▲ 8' 7.0
  2. 28A. Barkok ▲ 46' 6.7
  3. 17K. Boateng ▲ 62' 6.3
  4. 9S. Haller
  5. 21M. Stendera
  6. 31B. Hrgota
  7. 37J. Zimmermann

Thống kê

009
340
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm10
6Trúng đích6
6Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn1
9Phạt góc3
1Việt vị1
7Phạm lỗi26
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
488Chuyền bóng277
359Chuyền chính xác157
74%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu40
30Ghi được61
56Thủng lưới47
0.86Bàn thắng mỗi trận1.53
7Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu