Eintracht Frankfurt vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 0-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 4, Hamburger SV thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Trọng tài
- Wolfgang Stark, Germany
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- WWLLL Hamburger SV
- 22' Johan Djourou
- 38' Josip Drmić
- HT0-0
- 46' ▲ H. Seferović ▼ S. Huszti
- 62' Carlos Zambrano
- 67' ▲ I. Iličević ▼ N. Müller
- 71' ▲ P. Lasogga ▼ A. Rudņevs
- 80' ▲ G. Kačar ▼ J. Drmic
- 81' ▲ S. Medojević ▼ M. Stendera
- 85' Stefan Aigner
- 89' Pierre-Michel Lasogga
- 90' ▲ M. Gaćinović ▼ S. Aigner
- FT0-0
Đội hình
- 1L. Hradecky 7.2
- 4M. Russ 6.9
- 19D. Abraham 7.2
- 5C. Zambrano 6.8
- 2Y. Regäsel 6.9
- 8S. Huszti ▼ 46' 6.8
- 14A. Meier 7.0
- 20M. Hasebe 7.1
- 16S. Aigner ▼ 90' 6.6
- 10M. Fabián 7.2
- 21M. Stendera ▼ 81' 7.1
Dự bị 7
- 9H. Seferović ▲ 46' 7.0
- 25S. Medojević ▲ 81' 6.8
- 11M. Gaćinović ▲ 90'
- 3K. Ayhan
- 13H. Lindner
- 24L. Waldschmidt
- 27A. Ignjovski
- 15R. Adler 7.2
- 5J. Djourou 6.9
- 4E. Spahić 7.7
- 24G. Sakai 6.9
- 22M. Ostrzolek 7.1
- 28G. Jung 6.8
- 14A. Hunt 6.9
- 27N. Müller ▼ 67' 6.6
- 8L. Holtby 6.8
- 16A. Rudņevs ▼ 71' 7.0
- 18J. Drmic ▼ 80' 6.7
Dự bị 7
- 7I. Iličević ▲ 67' 6.9
- 10P. Lasogga ▲ 71' 6.4
- 40G. Kačar ▲ 80' 6.4
- 1J. Drobný
- 2D. Diekmeier
- 3Cleber Reis
- 20A. Ekdal
Thống kê
02⚑3
⚑330
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm10
2Trúng đích1
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
3Phạt góc3
3Việt vị2
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
435Chuyền bóng483
321Chuyền chính xác362
74%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
37Ghi được42
53Thủng lưới49
1.03Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai24